Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

250 người khớp “Ngân” trong 53 danh sách · trang 8/9

  1. Nguyễn Thế Ngân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Cẩm Xuyên- Thạch Thất- Hy sinh: 7/1/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thọ Ngạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Phú Lương- Thanh Oai- Hy sinh: 4/7/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Ngân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Dương- Yên Thế- Hy sinh: 17/5/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Ngân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thống Nhất- Kỳ Sơn- Hy sinh: 26/3/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Ngân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đại Xuyên- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Ngân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chào Quý- Phục Hóa- Hy sinh: 27/10/1967 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Ngân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đài Xuyên- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Ngân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thống Nhất- Kỳ Sơn- Hy sinh: 26/3/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Ngân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thống Nhất- Kỳ Sơn- Hy sinh: 26/3/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Ngân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phúc Lợi- Bến Lức- Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Ngản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Trung An- Củ Chi- Hy sinh: 3/3/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Ngạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Nguyễn Bình- Bình Lục- Hy sinh: 30/4/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Ngạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Bình- Bình Lục- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Ngạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đại Thương xóm 2- Từ Liêm- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Ngàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thanh Đông- Sa Mát- Hy sinh: 20/3/1975 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Ngân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đại Xuyên- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Ngàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thanh Động- Sa Mát- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nông Văn Ngần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lục Hà- Lạc Sơn- Hy sinh: 18/9/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nông Văn Ngần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lạc Sa- Lạc Sơn- Hy sinh: 18/9/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nông Văn Ngần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lạc Hà- Lạc Sơn- Hy sinh: 18/9/1969 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Hữu Ngạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lang- Thanh Hà- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Quang Ngân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đồng Hóa- Kim Bảng- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Ngàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Ái Quốc- Nam Sách- Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Ngân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 6 Phan Bội Châu- - Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Ngắn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hòa- An Biên- Hy sinh: 16/3/1967 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Ngẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Bình Xuyên- Bình Giang- Hy sinh: 22/9/1966 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Ngẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Bình Xuyên- Bình Giang- Hy sinh: 22/9/1966 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Ngàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Ái Quốc- Nam Sách- Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Ngân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Số 6 Phan Bội Châu- - Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
  30. Phan Văn Ngân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Quý- Phục Hòa- Hy sinh: 27/10/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.