Phạm Văn Ngân

Quê quánSố 6 Phan Bội Châu- -
Ngày hy sinh 28/10/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1082543]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Ngân, Năm sinh=, Ngày hy sinh=28/10/1971, Quê quán=Số 6 Phan Bội Châu- -, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26967 (số thứ tự 1082543).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Ngân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Ngân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 28/10/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Tấn
  2. Dương Minh Sáng
  3. Lê Phấn Lộc
  4. Lê Tấn Lộc
  5. Ngô Văn Ứng
  6. Ngô Văn Ứng
  7. Ngô Văn Ứng
  8. Nguyễn Công Tín
  9. Nguyễn Công Tín
  10. Nguyễn Công Tín
  11. Nguyễn Duy Gấc
  12. Nguyễn Duy Gấc
  13. Nguyễn Duy Gốc
  14. Nguyễn Hồng Thạo
  15. Nguyễn Hồng Thao
  16. Nguyễn Hồng Thạo
  17. Nguyễn Hồng Thạo
  18. Nguyễn Tất Thắng
  19. Nguyễn Tất Thắng
  20. Nguyễn Tất Thắng
  21. Nguyễn Tất Thắng
  22. Nguyễn Văn Hào
  23. Nguyễn Văn Hào
  24. Nguyễn Văn Hoan
  25. Nguyễn Văn Hoan
  26. Nguyễn Văn Hoan
  27. Nguyễn Văn Hoan
  28. Nguyễn Văn Hoan
  29. Nguyễn Văn Nghĩa
  30. Nguyễn Văn Táu
  31. Nguyễn Văn Tảu
  32. Phạm Văn Ngân
  33. Phạm Văn Thiển