Nguyễn Công Tín

Năm sinh1950
Quê quánBình Nguyên- Kiến Xương-
Ngày hy sinh 28/10/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1067015]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Công Tín, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=28/10/1971, Quê quán=Bình Nguyên- Kiến Xương-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11439 (số thứ tự 1067015).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Công Tín” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Công Tín” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 28/10/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Tấn
  2. Dương Minh Sáng
  3. Lê Phấn Lộc
  4. Lê Tấn Lộc
  5. Ngô Văn Ứng
  6. Ngô Văn Ứng
  7. Ngô Văn Ứng
  8. Nguyễn Công Tín
  9. Nguyễn Công Tín
  10. Nguyễn Duy Gấc
  11. Nguyễn Duy Gấc
  12. Nguyễn Duy Gốc
  13. Nguyễn Hồng Thạo
  14. Nguyễn Hồng Thao
  15. Nguyễn Hồng Thạo
  16. Nguyễn Hồng Thạo
  17. Nguyễn Tất Thắng
  18. Nguyễn Tất Thắng
  19. Nguyễn Tất Thắng
  20. Nguyễn Tất Thắng
  21. Nguyễn Văn Hào
  22. Nguyễn Văn Hào
  23. Nguyễn Văn Hoan
  24. Nguyễn Văn Hoan
  25. Nguyễn Văn Hoan
  26. Nguyễn Văn Hoan
  27. Nguyễn Văn Hoan
  28. Nguyễn Văn Nghĩa
  29. Nguyễn Văn Táu
  30. Nguyễn Văn Tảu
  31. Phạm Văn Ngân
  32. Phạm Văn Ngân
  33. Phạm Văn Thiển