Hồ Ngọc Ngân

Năm sinh1954
Quê quánThanh Đình- Hải Thanh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 20/04/1975
Nơi hy sinhẤp Bầu Lâu- Tây Ninh
Vị trí mộ (41.8-33.2) mộ số 5 Hiếu Thiện Tây Ninh 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1044214]: Lietsi {Họ tên=Hồ Ngọc Ngân, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=20/04/1975, Quê quán=Thanh Đình- Hải Thanh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ấp Bầu Lâu- Tây Ninh, Vị trí mộ=(41.8-33.2) mộ số 5 Hiếu Thiện Tây Ninh 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24637 (số thứ tự 1044214).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hồ Ngọc Ngân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hồ Ngọc Ngân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 20/04/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vi Xuân Thắng
  2. Nguyễn Văn Năm
  3. Âu Viết Hùng
  4. Lê Xuân Hảo
  5. Bùi Quốc Tuấn
  6. Nguyễn Xuân Hoàng
  7. Lê Văn Hưởng
  8. Nguyễn Viết Cảnh
  9. Phạm Xuân Hoằng
  10. Nguyễn Văn Bằng
  11. Nguyễn Văn Bến
  12. Đỗ Xuân Đáp
  13. Trần Xuân Cư
  14. Nguyễn Quang Đấu
  15. Vũ Đinh Tân
  16. Hoàng Văn Tuế
  17. Phạm Văn Sơn