Trần Xuân Cư

Năm sinh1949
Quê quánĐồng Nhân- Nghĩa Lợi- Nghĩa Hưng- Nam Hà
Ngày hy sinh 20/04/1975
Nơi hy sinhSuối Lớn giữa Đồng Xoài Sông Bé
Vị trí mộ Khu vực Sông Bé gần đường 14 Châu Thành Mộ một

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1044308]: Lietsi {Họ tên=Trần Xuân Cư, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=20/04/1975, Quê quán=Đồng Nhân- Nghĩa Lợi- Nghĩa Hưng- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Suối Lớn giữa Đồng Xoài Sông Bé, Vị trí mộ=Khu vực Sông Bé gần đường 14 Châu Thành Mộ một}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24731 (số thứ tự 1044308).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Xuân Cư” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Xuân Cư” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 20/04/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vi Xuân Thắng
  2. Nguyễn Văn Năm
  3. Âu Viết Hùng
  4. Lê Xuân Hảo
  5. Bùi Quốc Tuấn
  6. Nguyễn Xuân Hoàng
  7. Lê Văn Hưởng
  8. Hồ Ngọc Ngân
  9. Nguyễn Viết Cảnh
  10. Phạm Xuân Hoằng
  11. Nguyễn Văn Bằng
  12. Nguyễn Văn Bến
  13. Đỗ Xuân Đáp
  14. Nguyễn Quang Đấu
  15. Vũ Đinh Tân
  16. Hoàng Văn Tuế
  17. Phạm Văn Sơn