Hoàng Văn Tuế

Năm sinh1951
Quê quánNà Nu- Quang Thành- Trùng Khánh- Cao Bằng
Ngày hy sinh 20/04/1975
Nơi hy sinhThạch Đức, Gò Dầu, Tây Ninh
Vị trí mộ Nghĩa trang số 2 của E 148, Mộ 13, Thạch Đức, Gò Dầu, Tây Ninh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1044619]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Tuế, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=20/04/1975, Quê quán=Nà Nu- Quang Thành- Trùng Khánh- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Thạch Đức, Gò Dầu, Tây Ninh, Vị trí mộ=Nghĩa trang số 2 của E 148, Mộ 13, Thạch Đức, Gò Dầu, Tây Ninh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25042 (số thứ tự 1044619).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Tuế” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Tuế” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 20/04/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vi Xuân Thắng
  2. Nguyễn Văn Năm
  3. Âu Viết Hùng
  4. Lê Xuân Hảo
  5. Bùi Quốc Tuấn
  6. Nguyễn Xuân Hoàng
  7. Lê Văn Hưởng
  8. Hồ Ngọc Ngân
  9. Nguyễn Viết Cảnh
  10. Phạm Xuân Hoằng
  11. Nguyễn Văn Bằng
  12. Nguyễn Văn Bến
  13. Đỗ Xuân Đáp
  14. Trần Xuân Cư
  15. Nguyễn Quang Đấu
  16. Vũ Đinh Tân
  17. Phạm Văn Sơn