Vũ Đinh Tân

Năm sinh1952
Quê quánSơn Đình- Đại Đình- Tam Dương- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 20/04/1975
Nơi hy sinhẤp Trại Vò, Tây Ninh
Vị trí mộ (418-332), Mộ số 4, Hiếu Thiện, Tây Ninh, 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1044488]: Lietsi {Họ tên=Vũ Đinh Tân, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=20/04/1975, Quê quán=Sơn Đình- Đại Đình- Tam Dương- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ấp Trại Vò, Tây Ninh, Vị trí mộ=(418-332), Mộ số 4, Hiếu Thiện, Tây Ninh, 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24911 (số thứ tự 1044488).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Đinh Tân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Đinh Tân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 20/04/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vi Xuân Thắng
  2. Nguyễn Văn Năm
  3. Âu Viết Hùng
  4. Lê Xuân Hảo
  5. Bùi Quốc Tuấn
  6. Nguyễn Xuân Hoàng
  7. Lê Văn Hưởng
  8. Hồ Ngọc Ngân
  9. Nguyễn Viết Cảnh
  10. Phạm Xuân Hoằng
  11. Nguyễn Văn Bằng
  12. Nguyễn Văn Bến
  13. Đỗ Xuân Đáp
  14. Trần Xuân Cư
  15. Nguyễn Quang Đấu
  16. Hoàng Văn Tuế
  17. Phạm Văn Sơn