Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

250 người khớp “Ngân” trong 53 danh sách · trang 5/9

  1. Nông Văn Ngan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lăng Yên- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 11/5/1969 Trong trận địa không lấy được xác Xem đầy đủ →
  2. Ngân Văn Do Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nà Khiên- Đức Hùng- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 14/11/1969 Xem đầy đủ →
  3. Dương Hữu Ngân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Sông Hô- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 26/04/1969 Tại bệnh xá Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Bá Ngần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nghi Mỹ- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 18/06/1969 Trục đường cách A2 3h Xem đầy đủ →
  5. Ngân Văn Tiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Khá Phải- Thanh Sơn- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 25/05/1969 Ban 1 Viện 1 Xem đầy đủ →
  6. Ngân Văn Thần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Chòm Đôn- Thành Lâm- Bá Thước- Thanh Hóa Hy sinh: 3/7/1969 01-400-84-300 Xem đầy đủ →
  7. Ngàn Thế Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xuân Mai- Văn Quan Hy sinh: 1/11/1969 Bắc làng muôn, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  8. Đặng Văn Ngân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm Trung- An Lục- Lục Yên- Yên Bái Hy sinh: 12/7/1969 (80-72)02 Đức Lập Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Khắc Ngân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Liên Huy- Gia Thịnh- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 27/01/1969 (93-68)09 Bản đồ Pleideigo tỷ lệ 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Lê Quang Ngận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bắc Hà- Thọ An- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 28/11/1969 (80-71)01 Đức Lập Xem đầy đủ →
  11. Dương Hữu Ngân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Song Hồ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 26/04/1969 Mộ 7, Khu Nội, Viện 1 Xem đầy đủ →
  12. Ngân Văn Phác Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đức Hồng- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 4/5/1970 (89-32)08 quận Đăk Sút Xem đầy đủ →
  13. Ngân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đe Leng- Xã Tờ Kong- Huyện 2- Gia Lai Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Ngần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Vị Dương- Liên Vị- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 6/2/1970 (14-30)06 Gia Lai Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Ngân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nga Hiền- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 5/5/1970 (35-79)04 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Phùng Ngọc Ngân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đàm Trầm- Hương Xạ- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1970 (90-38)07 quận Đắk Sút Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Ngân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tân Dân- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 17/04/1970 (10-76) gần làng Goa Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn (Hà) Trọng Ngần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xuân Lại- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 6/5/1971 (0-00)09 bắc thị xã Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Ngần Văn Kỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thanh Lâm- Bá Thước- Thanh Hóa Hy sinh: 7/5/1971 (15-19)04 đông làng Pốt k5 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Ngần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Pò Luông- Hợp Thành- Cao Lộc Hy sinh: 18/11/1971 (87-84)07 Mảnh I.A. Mơ 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Ngần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bò Luông- Hợp Thành- Cao Lộc Hy sinh: 18/11/1971 (08-116) Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Ngạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Tâm- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 26/10/1971 (84-34) H5 Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  23. Lộc Thanh Ngấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cốc Pang- Cốc Pàng- Bảo Lạc- Cao Bằng Hy sinh: 24/04/1972 (23-07)05 Đăk Tô Tân Cảnh mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Ngân Bá An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nà Khiên- Đức Hồng- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 30/04/1972 (16-01)01 Blu Breng mộ 6 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Y Ngân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Kon Rôn- Đak Via- H16- Kon Tum Hy sinh: 7/8/1972 Làng Kon Tà Ngang, H16, Kon Tum Xem đầy đủ →
  26. Ngân Văn Xiểm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm Thắm- Nghĩa Hoàn- Tân Kỳ- Nghệ An Hy sinh: 11/2/1972 (44-17)05 Lệ Thanh 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Ngân Văn Nhuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Eo Kén- Thành Sơn- Bá Thước- Thanh Hóa Hy sinh: 26/04/1972 (19-03)03 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Ngân Bá Thảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm 2- Thọ Bình- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  29. Ngần Thi Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Nước- Cún Pheo- Mai Châu- Hòa Bình Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Chỉnh Ngân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cao Xạ Trung- Đức Giang- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 27/03/1972 (22-18)03 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.