Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

250 người khớp “Ngân” trong 53 danh sách · trang 1/9

  1. Vũ Văn Ngán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hòa Bình - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/12/1973 Xem đầy đủ →
  2. Ngân Văn Sơn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Lam Tiến, Quan Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 6; Ô 1; Số 129; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Ngân Văn Trung C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Cẩm Lân, Con Cuông, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 33 Hy sinh: 10/08/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Ngân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1952 · Hiến Sơn, Đô Lương, Nghệ An Đơn vị: CO1 Hy sinh: 13/10/1967 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Ngân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Hiến Sơn, Đô Lương, Nghệ An Đơn vị: Đoàn C01 Binh trạm bắc Hy sinh: 13/10/1967 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Hữu Ngạn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Từ Lâm, Từ Liêm, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 22/06/1965 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Hữu Ngạn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1946 · Từ Lâm, Từ Liêm, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 22/06/1965 Xem đầy đủ →
  8. Đặng Văn Ngân E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm Trung, An Lục, Lục Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 07/12/1969 Xem đầy đủ →
  9. Ngân Văn Thần E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1946 · Chòm Đôn, Thành Lâm, Bá Thước, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 07/03/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Ngạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Mật Sơn - Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Đình Ngạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Quỳnh Phúc - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
  12. Trịnh Công Ngân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Hồ Nam - Vĩnh Khang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Ngân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  14. Ngân Văn Tiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Khá Phải - Thanh Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1969 Xem đầy đủ →
  15. Ngàn Thế Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Mai - Văn Quan Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
  16. Ngần Văn Kỷ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thanh Lâm - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/5/1971 Xem đầy đủ →
  17. Ngân Văn Chần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Chóm Đôn - Thanh Lâm - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Huy Ngạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Cẩm Thực - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  19. Lê Quang Ngận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Bắc Hà - Thọ An - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Trinh Sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1969 Xem đầy đủ →
  20. Đặng Hữu Ngân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Trung - An Lạc - Lạc Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Trọng Ngần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xuân Lai - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Chỉnh Ngân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cao Xa Trung - Đức Giang - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1972 Xem đầy đủ →
  23. Ngân Văn Nhuận (Nhộn) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Eo Kén - Thanh Sơn - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/04/1972 Xem đầy đủ →
  24. Bùi Ngọc Ngân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Mỹ Thành - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/02/1969 Xem đầy đủ →
  25. Trần Văn Ngạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đức Tùng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1966 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Bá Ngần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Tiến Ngân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Khâu Chủ - Đông Viên - Chợ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/08/1968 Xem đầy đủ →
  28. Lê Văn Ngần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Vy Dương Liên - Vy Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1970 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Văn Ngần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Gò Luôn - Hợp Thành - Cao Lộc - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1971 Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Văn Ngạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Mỹ Tân - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/02/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.