Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

250 người khớp “Ngân” trong 53 danh sách · trang 2/9

  1. Phùng Duy Ngan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Liên Sơn - Đức Xuân - Ngà Hang - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Tường Ngân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trai kính - Kênh Quang - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/10/1972 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Hữu Ngấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nghĩ Gia - Kênh Giang - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1972 Xem đầy đủ →
  4. Lục Thạch Ngấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cốc Phong - Cốc Pông - Bảo Lạc - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  5. Hà Đức Ngân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Chính - Tân Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1976 Xem đầy đủ →
  6. Ngân Văn Tuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm 4 - Cát Vân - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1966 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Văn Ngân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hưng Đạo - Quỳnh Hải - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1967 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hữu Ngạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phượng Ngãi - Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
  9. Ngân Văn Sình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Mận - Khâm Thành - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Khắc Ngân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Liên Huy - Gia Thịnh - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1969 Xem đầy đủ →
  11. Phùng Ngọc Ngân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đàm Trầm - Hương Xa - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1970 Xem đầy đủ →
  12. Ngân Văn Phác Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Nà Nhiêu - Đức Hồng - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Ngận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phương Thiện - Vị Xuyên - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Ngạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bình Phương - Thạch Châu - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1975 Xem đầy đủ →
  15. Trần Văn Ngân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/8/1972 Xem đầy đủ →
  16. Trần Hữu Ngạn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đại Thắng - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7 Hy sinh: 17/05/1969 Xem đầy đủ →
  17. Dương Thị Kim Ngân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX4HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  18. Hà Thị Kim Ngân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX1HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  19. Ngân Kim Mậu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Châu Thành - Quỳnh Hợp - Nghệ An Hy sinh: 20/04/1978 2334 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Ngàn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Kỳ Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 29/03/1969 2505 Xem đầy đủ →
  21. Vũ Đình Ngàn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Đôn môm-Vĩnh long - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Hy sinh: 19/02/1978 2506 Xem đầy đủ →
  22. Hồ Trọng Ngân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Quỳnh Sơn - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 31/07/1978 2507 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Ngân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Đoàn Kết - Đà Bắc - Hà Tây Hy sinh: 11/5/1978 2508 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Ngân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 25/03/1978 2509 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Ngân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Kỳ Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 26/03/1969 2510 Xem đầy đủ →
  26. Trịnh Duy Ngân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1946 · Thanh Hóa Hy sinh: 15/11/1968 2511 Xem đầy đủ →
  27. Khổng Văn Ngần Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Hy sinh: 24/04/1978 2512 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hữu Ngạn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang Hy sinh: 21/12/1977 2513 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Ngạn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Định Hy sinh: 10/4/1978 2514 Xem đầy đủ →
  30. Đinh Xuân Ngân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thái bình Hy sinh: 1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.