Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

68 người khớp “Nôi” trong 53 danh sách · trang 2/3

  1. Lê Văn Nội Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Yên Hòa- Mộc Bắc- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 22/11/1972 (07-30)04 Thanh An Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Tiến Nởi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Lương Cụ- Quỳnh Lương- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 9/3/1972 Xem đầy đủ →
  3. Vi Văn Nội Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Chiêu Ứng- Sơn Dương- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (14-62)01 mảnh Củ Chi hàng 5 mộ 42 1/25000 Xem đầy đủ →
  4. Thẩm Văn Nôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bản Nha- Minh Long- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 4/3/1972 (78-14)09 mộ 2 Xem đầy đủ →
  5. Đinh Ngọc Nội Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Chí Thảo- Quảng Uyên- Cao Bằng Hy sinh: 13/05/1968 H6 Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  6. Tô Văn Nội Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đại Đồng- Đông Á- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 9/9/1972 (25-03)09 mộ 6 Xem đầy đủ →
  7. Dương Văn Nội Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Lâm- Trạm Thảm- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/03/1975 (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Nông Văn Nội Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Na Rang- Vũ Trấn- Võ Nhai- Bắc Thái Hy sinh: 3/10/1975 (79-05)04 Buôn Mê Thuột m102 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Khuất Đình Nối (Nới) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xuân Chiểu- Vĩnh Linh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phúc Hy sinh: 29/03/1972 (97-10)06 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. A Nói Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · - - Hy sinh: 3/3/1974 Xem đầy đủ →
  11. Lục Văn Nọi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Yên Thượng- Yên Bàn- Yên Bái Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  12. An Như Nội Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tứ Cường- Thanh Miện- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  13. Cao Xuân Nơi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Mã- Tân Lạc- Hy sinh: 10/12/1970 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Nôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Nga- Cẩm Khê- Hy sinh: 22/6/1971 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Nơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hòa Ninh- Thủy Nguyên- Hy sinh: 17/3/1970 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Nơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoa Ninh- Thủy Nguyên- Hy sinh: 17/3/1970 Xem đầy đủ →
  17. Huỳnh Văn Nôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Hiệp- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/6/1967 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Nôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Ninh- Đông Sơn- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Nôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Minh- Đông Sơn- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 13/5/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Nối Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Quyền- Bình Giang- Hy sinh: 6/6/1974 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Nội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nhân Quyền- Bình Giang- Hy sinh: 6/9/1974 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Nội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Thịnh- Kim Động- Hy sinh: 16/3/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Nội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Thịnh- Kim Động- Hy sinh: 16/3/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Nội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Mỹ Thành- Mỹ Đức- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Nội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Xuân Hồng- Xuân Thủy- Hy sinh: 19/3/1973 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Nội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thành- Mỹ Đức- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Nội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Thịnh- Kinh Môn- Hy sinh: 16/3/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Nội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Quyền- Bình Giang- Hy sinh: 6/9/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.