Vi Văn Nội

Năm sinh1954
Quê quánChiêu Ứng- Sơn Dương- Thanh Ba- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 29/04/1975
Nơi hy sinhCăn Cứ, Đồng Dù, Củ Chi
Vị trí mộ (14-62)01 mảnh Củ Chi hàng 5 mộ 42 1/25000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1044393]: Lietsi {Họ tên=Vi Văn Nội, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=29/04/1975, Quê quán=Chiêu Ứng- Sơn Dương- Thanh Ba- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Căn Cứ, Đồng Dù, Củ Chi, Vị trí mộ=(14-62)01 mảnh Củ Chi hàng 5 mộ 42 1/25000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24816 (số thứ tự 1044393).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vi Văn Nội” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vi Văn Nội” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 29/04/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Đình Nga
  2. Hồ Văn Phàn
  3. Trần Ngọc Trình
  4. Phạm Đức Lâm
  5. Hà Văn Thanh
  6. Nguyễn Đình Dương
  7. Trần Văn Vượng
  8. Phan Văn Vỹ
  9. Nguyễn Hữu Trung
  10. Phan Văn Huyền
  11. Lộc Bình An
  12. Lữ Quang Vinh
  13. Hồ Sĩ Hào
  14. Đinh Xuân Thuận
  15. Trần Ngọc Minh
  16. Đặng Văn Minh
  17. Dương Đức Sơn
  18. Phạm Quốc Tuấn
  19. Nguyễn Văn Trung
  20. Đặng Văn Trình
  21. Phạm Chiến Thắng
  22. Lê Ngọc Sơn
  23. Lê Đình Tấn
  24. Trần Văn Thoa
  25. Lê Xuân Lanh
  26. Bùi Khắc Ganh
  27. Trịnh Thế Trường
  28. Đàm Xuân Văn
  29. Cao Minh Nghị
  30. Vũ Trọng Đạt
  31. Mai Dương Khung
  32. Nguyễn Xuân Quí
  33. Trần Mạnh Tuấn
  34. Ngô Bá Thục
  35. Vũ Văn Hướng
  36. Vũ Đình Tôn
  37. Phan Văn Thụy
  38. Nguyễn Chí Sơn
  39. Nguyễn Văn Trị
  40. Hoàng Văn Cường
  41. Lê Xuân Lịch
  42. Lê Văn Đạo
  43. Phạm Khắc Hỷ
  44. Đăng Văn Thiệp
  45. Lò Văn Cô
  46. Nguyễn Văn Tiến
  47. Nguyễn Quốc Ngọ
  48. Trần Đắc Thư
  49. Lê Văn Cư
  50. Phạm Văn Bằng
  51. Đỗ Xuân Tình
  52. Vi Đức Thọ
  53. Lê Ngọc Nhân
  54. Nguyễn Ngọc Kiên
  55. Đặng Hữu Lợi
  56. Nguyễn Ngọc Tuyến
  57. Tống Văn Tuyên
  58. Nguyễn Hữu Thu
  59. Hoàng Trần Mạnh
  60. Phạm Văn Hòa