Trần Văn Vượng

Năm sinh1951
Quê quánXóm 4- Hưng Yên- Hưng Nguyên- Nghệ An
Ngày hy sinh 29/04/1975
Vị trí mộ (16-62)08 nghĩa trang E48 F320 mảnh Củ Chi m58 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1044113]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Vượng, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=29/04/1975, Quê quán=Xóm 4- Hưng Yên- Hưng Nguyên- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=(16-62)08 nghĩa trang E48 F320 mảnh Củ Chi m58 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24536 (số thứ tự 1044113).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Vượng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Vượng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 29/04/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Đình Nga
  2. Hồ Văn Phàn
  3. Trần Ngọc Trình
  4. Phạm Đức Lâm
  5. Hà Văn Thanh
  6. Nguyễn Đình Dương
  7. Phan Văn Vỹ
  8. Nguyễn Hữu Trung
  9. Phan Văn Huyền
  10. Lộc Bình An
  11. Lữ Quang Vinh
  12. Hồ Sĩ Hào
  13. Đinh Xuân Thuận
  14. Trần Ngọc Minh
  15. Đặng Văn Minh
  16. Dương Đức Sơn
  17. Phạm Quốc Tuấn
  18. Nguyễn Văn Trung
  19. Đặng Văn Trình
  20. Phạm Chiến Thắng
  21. Lê Ngọc Sơn
  22. Lê Đình Tấn
  23. Trần Văn Thoa
  24. Lê Xuân Lanh
  25. Bùi Khắc Ganh
  26. Trịnh Thế Trường
  27. Đàm Xuân Văn
  28. Cao Minh Nghị
  29. Vũ Trọng Đạt
  30. Mai Dương Khung
  31. Nguyễn Xuân Quí
  32. Trần Mạnh Tuấn
  33. Ngô Bá Thục
  34. Vũ Văn Hướng
  35. Vũ Đình Tôn
  36. Phan Văn Thụy
  37. Nguyễn Chí Sơn
  38. Nguyễn Văn Trị
  39. Hoàng Văn Cường
  40. Lê Xuân Lịch
  41. Lê Văn Đạo
  42. Phạm Khắc Hỷ
  43. Đăng Văn Thiệp
  44. Lò Văn Cô
  45. Nguyễn Văn Tiến
  46. Nguyễn Quốc Ngọ
  47. Trần Đắc Thư
  48. Lê Văn Cư
  49. Phạm Văn Bằng
  50. Đỗ Xuân Tình
  51. Vi Đức Thọ
  52. Vi Văn Nội
  53. Lê Ngọc Nhân
  54. Nguyễn Ngọc Kiên
  55. Đặng Hữu Lợi
  56. Nguyễn Ngọc Tuyến
  57. Tống Văn Tuyên
  58. Nguyễn Hữu Thu
  59. Hoàng Trần Mạnh
  60. Phạm Văn Hòa