Dương Văn Nội

Năm sinh1949
Quê quánXóm Lâm- Trạm Thảm- Phù Ninh- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 23/03/1975
Nơi hy sinhSân bay Hòa Bình, Đắc Lắc
Vị trí mộ (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049302]: Lietsi {Họ tên=Dương Văn Nội, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=23/03/1975, Quê quán=Xóm Lâm- Trạm Thảm- Phù Ninh- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Sân bay Hòa Bình, Đắc Lắc, Vị trí mộ=(02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29725 (số thứ tự 1049302).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Văn Nội” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Văn Nội” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

37 người cùng hy sinh ngày 23/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Bính
  2. Phạm Văn Nhuận
  3. Triệu Minh Giỏng
  4. Nguyễn Văn Biên
  5. Phan Văn Bàng
  6. Nguyễn Văn Dựng
  7. Lê Cao Khải
  8. Vũ Văn Quảng
  9. Ngô Văn Thường
  10. Trần Mạnh Thi
  11. Nguyễn Hữu Hùng
  12. Vũ Trọng Toàn
  13. Nguyễn Hữu Hưng
  14. Dương Bá Hậu
  15. Cao Văn Hợi
  16. Nguyễn Đức Văn
  17. Ngô Văn Ngọc
  18. Khổng Minh Sổ
  19. Nguyễn Văn Sừng
  20. Đoàn Xuân Yên
  21. Đỗ Văn Khôi
  22. Đỗ Văn Tuất
  23. Lê Văn Tài
  24. Nguyễn Văn Hùng
  25. Lê Văn Lục
  26. Nông Quốc Xay
  27. Lục Văn Hứng
  28. Hà Văn Thành
  29. Trần Thanh Xuân
  30. Nguyễn Văn Hội
  31. Nguyễn Văn Quỳnh
  32. Nguyễn Đắc Hải
  33. Hồ Sỹ Khánh
  34. Đỗ Hữu Bính
  35. Nguyễn Văn Tiến
  36. Phạm Minh Nhuận
  37. Triệu Minh Boỏng