Nguyễn Văn Dựng

Năm sinh1954
Quê quánMai Phượng- Gia Hưng- Gia Viễn- Ninh Bình
Ngày hy sinh 23/03/1975
Nơi hy sinhKhánh Dương, Khánh Hòa
Vị trí mộ (05-58)07 08 Buôn EATHI: 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048102]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Dựng, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=23/03/1975, Quê quán=Mai Phượng- Gia Hưng- Gia Viễn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khánh Dương, Khánh Hòa, Vị trí mộ=(05-58)07 08 Buôn EATHI: 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28525 (số thứ tự 1048102).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Dựng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Dựng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

37 người cùng hy sinh ngày 23/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Bính
  2. Phạm Văn Nhuận
  3. Triệu Minh Giỏng
  4. Nguyễn Văn Biên
  5. Phan Văn Bàng
  6. Lê Cao Khải
  7. Vũ Văn Quảng
  8. Ngô Văn Thường
  9. Trần Mạnh Thi
  10. Nguyễn Hữu Hùng
  11. Vũ Trọng Toàn
  12. Nguyễn Hữu Hưng
  13. Dương Bá Hậu
  14. Cao Văn Hợi
  15. Nguyễn Đức Văn
  16. Ngô Văn Ngọc
  17. Khổng Minh Sổ
  18. Nguyễn Văn Sừng
  19. Đoàn Xuân Yên
  20. Đỗ Văn Khôi
  21. Đỗ Văn Tuất
  22. Dương Văn Nội
  23. Lê Văn Tài
  24. Nguyễn Văn Hùng
  25. Lê Văn Lục
  26. Nông Quốc Xay
  27. Lục Văn Hứng
  28. Hà Văn Thành
  29. Trần Thanh Xuân
  30. Nguyễn Văn Hội
  31. Nguyễn Văn Quỳnh
  32. Nguyễn Đắc Hải
  33. Hồ Sỹ Khánh
  34. Đỗ Hữu Bính
  35. Nguyễn Văn Tiến
  36. Phạm Minh Nhuận
  37. Triệu Minh Boỏng