Nguyễn Văn Nội

Năm sinh1953
Quê quánXuân Hồng- Xuân Thủy-
Ngày hy sinh 19/3/1973

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1076376]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Nội, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=19/3/1973, Quê quán=Xuân Hồng- Xuân Thủy-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20800 (số thứ tự 1076376).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Nội” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Nội” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

30 người cùng hy sinh ngày 19/3/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Đức
  2. Đậu Trọng Tuyên
  3. Đỗ Văn Ngọc
  4. Hoàng Xuân Lực
  5. Hoàng Xuân Lực
  6. Lê Phạm Nga
  7. Lê Văn Bình
  8. Lê Văn Nhưng
  9. Lò Chấn Mình
  10. Nguyễn Mạnh Cường
  11. Nguyễn Mạnh Cường
  12. Nguyễn Ngọc Chung
  13. Nguyễn Thanh Hùng
  14. Nguyễn Tiến Duyên
  15. Nguyễn Tiến Luân
  16. Nguyễn Tiến Luân
  17. Nguyễn Văn Chinh
  18. Nguyễn Văn Chinh
  19. Nguyễn Văn Hiệp
  20. Nguyễn Văn Hiệp
  21. Nguyễn Vũ Nội
  22. Nguyễn Vũ Nội
  23. Nguyễn Vương Quý
  24. Nguyễn Xuân Hạng
  25. Nguyễn Xuân Hạng
  26. Nguyễn Xuân Hạng
  27. Phạm Bá Liễu
  28. Phạm Bá Liễu
  29. Phạm Văn Mực
  30. Phạm Văn Mực