Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.180 người khớp “Minh” trong 91 danh sách · trang 74/140

  1. Đào Minh Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Số nhà 49- Trần Phú- Hy sinh: 15/3/1973 Xem đầy đủ →
  2. Đào Minh Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dĩnh Kế- Lạng Giang- Hy sinh: 18/9/1969 Xem đầy đủ →
  3. Đào Minh Nhuế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đại Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 26/8/1974 Xem đầy đủ →
  4. Đào Minh Phúng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nam Đồng- Nam Sách- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
  5. Đào Minh Tẹo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Cổ Am- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  6. Đào Minh Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Linh Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 17/10/1967 Xem đầy đủ →
  7. Đào Minh Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Phong- Ý Yên- Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
  8. Đào Minh Tuất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bằng Doãn- Đoan Hùng- Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
  9. Đào Xuân Minh (Ninh) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quỳnh Giao- Quỳnh Côi- Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
  10. Đậu Minh Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Trang- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 6/5/1972 Xem đầy đủ →
  11. Đậu Minh Hoạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Quỳnh Tân- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  12. Đậu Minh Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Trang- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  13. Đinh Gia Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · 74 Hàng Dầu- Việt Hưng- Hy sinh: 21/6/1969 Xem đầy đủ →
  14. Đinh Hữu Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Phả Lễ- Thủy Nguyên- Hy sinh: 16/7/1973 Xem đầy đủ →
  15. Đinh Minh Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phong Hóa- Hợp Hóa- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  16. Đinh Minh Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hồng Quang- Ứng Hòa- Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
  17. Đinh Minh Khích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Hóa- Minh Hóa- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
  18. Đinh Minh Lữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Quang- Ứng Hòa- Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
  19. Đinh Minh Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Xem đầy đủ →
  20. Đinh Minh Thời Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hưng Thủy- Lệ Thủy- Hy sinh: 13/10/1971 Xem đầy đủ →
  21. Đinh Minh Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hợp Hóa- Minh Hóa- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  22. Đinh Quốc Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hồng Hóa- Minh Hóa- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  23. Đinh Viết Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nghi Diễn- Nghi lộc- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Minh Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phương- Hải Hậu- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Minh Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Thạnh- Thạnh Phú- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Minh Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vĩnh Khê- Đông Triều- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Minh Họa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nghĩa Trang- Lạng Giang- Hy sinh: 17/4/1972 Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Minh Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Quang Minh- Kiến Xương- Hy sinh: 13/7/1970 Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Minh Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bát Tràng- An Lão- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Minh Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thượng Thanh- Gia Lâm- Hy sinh: 28/9/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu