Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
4.180 người khớp “Minh” trong 91 danh sách · trang 75/140
- Đỗ Minh Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Văn An- Chí Linh- Hy sinh: 25/7/1974 Xem đầy đủ →
- Đỗ Minh Loan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vũ Đoàn- Vũ Tiên- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Minh Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phú Nghĩa- Phú Hưng- Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Minh Lượt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Nam Tiến- Nam Ninh- Hy sinh: 2/9/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Minh Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Bạch Đằng- Đông Hưng- Hy sinh: 12/11/1975 Xem đầy đủ →
- Đỗ Minh Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoằng Trung- Hoằng Hóa- Hy sinh: 12/8/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Minh Thuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Ứng Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Minh Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Dương Văn- Ứng Hòa- Hy sinh: 1/5/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Minh Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · An Bình- Kiến Xương- Hy sinh: 21/10/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Minh Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Hưng- Yên Mỹ- Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Ngọc Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Long Phú- Bến Lức- Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Ngọc Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Vĩnh Tiến- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 13/6/1974 Xem đầy đủ →
- Đỗ Quang Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tiên Sơn- Quế Võ- Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Quang Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hiệp Hòa- Kinh Môn- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Thế Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Kinh- Đông Quan- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Trung Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Khê- Khoái Châu- Hy sinh: 12/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đại Thắng- Vụ Bản- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
- Đoàn Hoàng Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Mỹ- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/12/1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Hoàng Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hương Mỹ- Mỏ Cày- Hy sinh: 16/9/1968 Xem đầy đủ →
- Đoàn Minh Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồng Lạc- Thanh Hà- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Đoàn Minh Đạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phước- Long Điền- Hy sinh: 9/11/1962 Xem đầy đủ →
- Đoàn Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · 14 Ngõ 5 khối 74- Ba Đình- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vũ Hoàng Kênh- An Hải- Hy sinh: 31/7/1972 Xem đầy đủ →
- Đoàn Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đông Á- Đông Quan- Hy sinh: 6/2/1967 Xem đầy đủ →
- Đoàn Minh Kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Hiệp Khanh- Gò Dầu Hạ- Hy sinh: 22/7/1963 Xem đầy đủ →
- Đoàn Minh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Sơn- Châu Thành- Hy sinh: 25/1/1970 Xem đầy đủ →
- Đoàn Minh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bình Minh- Kiến Xương- Hy sinh: 4/10/1972 Xem đầy đủ →
- Đoàn Trọng Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Vĩnh- Thạch Hà- Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 21/6/1970 Xem đầy đủ →
- Đồng Minh Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lê Lợi- Hoành Bồ- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu