Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.180 người khớp “Minh” trong 91 danh sách · trang 76/140

  1. Đồng Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trực Phú- Hải Hậu- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
  2. Đồng Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Liên Hòa- Kim Thành- Hy sinh: 22/11/1968 Xem đầy đủ →
  3. Đức Minh Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Cường- Đông Quan- Hy sinh: 20/1/1970 Xem đầy đủ →
  4. Dương Bình Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Hải- Nghi Lộc- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  5. Dương Hồng Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thu Phong- Kỳ Sơn- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  6. Dương Hùng Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 8/2/1970 Xem đầy đủ →
  7. Đường Minh Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Trung Nguyên- Yên Lạc- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
  8. Dương Minh Chuyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hồng Lạc- Sơn Dương- Hy sinh: 21/3/1973 Xem đầy đủ →
  9. Dương Minh Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Kỳ Lâm- Kỳ Anh- Hy sinh: 16/12/1977 Xem đầy đủ →
  10. Dương Minh Đong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tích Sơn- Vĩnh Yên- Hy sinh: 2/9/1970 Xem đầy đủ →
  11. Dương Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Phong Phú- Cầu Kè- Hy sinh: 2/5/1963 Xem đầy đủ →
  12. Dương Minh Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Ngọc Xá- Quế Võ- Hy sinh: 27/3/1969 Xem đầy đủ →
  13. Dương Minh Khai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hòa Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  14. Dương Minh Khiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Phú Bình- Hy sinh: 25/10/1971 Xem đầy đủ →
  15. Dương Minh Ong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tích Sơn- Vĩnh Yên- Hy sinh: 2/9/1970 Xem đầy đủ →
  16. Dương Minh Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hương Sơn- Phú Bình- Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
  17. Dương Minh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hòa Tiến- Yên Phong- Hy sinh: 20/12/1967 Xem đầy đủ →
  18. Đường Minh Tạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bão Cư- Yên Bình- Hy sinh: 16/4/1970 Xem đầy đủ →
  19. Dương Quốc Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thường Kiệt- Yên Mỹ- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
  20. Dương Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bố Hạ- Yên Thế- Hy sinh: 3/6/1970 Xem đầy đủ →
  21. Dương Xuốc Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thường Kiệt- Yên Mỹ- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
  22. Hà Đình Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Phú Yên- Yên Mỹ- Hy sinh: 19/2/1968 Xem đầy đủ →
  23. Hà Minh An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thủy Sơn- Ngọc Lạc- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  24. Hà Minh Ấp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Văn Luông- Thanh Sơn- Hy sinh: 23/7/1970 Xem đầy đủ →
  25. Hà Minh Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ninh Hòa- Yên Lộc- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  26. Hà Minh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Lộ- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  27. Hà Minh Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hồng Phong- Đan Phượng- Hy sinh: 5/12/1970 Xem đầy đủ →
  28. Hà Minh Lược Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Phú- Thanh Sơn- Hy sinh: 11/2/1971 Xem đầy đủ →
  29. Hà Minh Luyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Mai Động- Kim Động- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  30. Hà Minh Ngạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Canh Lâu- Yên Thế- Hy sinh: 3/11/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu