Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.180 người khớp “Minh” trong 91 danh sách · trang 77/140

  1. Hà Minh Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Sơn Dương- Hoành Bồ- Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
  2. Hà Minh Trịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Minh Tiến- Phù Cừ- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  3. Hà Minh Xuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
  4. Hà Thanh Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Long Cốc- Thanh Sơn- Hy sinh: 30/6/1972 Xem đầy đủ →
  5. Hà Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Phú Yên- Yên Mỹ- Hy sinh: 19/3/1968 Xem đầy đủ →
  6. Hà Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đức Bình- Hàm Yên- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  7. Hồ Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Long- Hồng Dân- Hy sinh: 10/4/1964 Xem đầy đủ →
  8. Hồ Minh Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Kỳ Thọ- Kỳ Anh- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  9. Hồ Minh Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hải Trạch- Quảng Trạch- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  10. Hồ Minh Khối Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quỳnh Thạch- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 22/8/1972 Xem đầy đủ →
  11. Hồ Minh Nước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Trần Thời- Trần Thời- Hy sinh: 9/6/1964 Xem đầy đủ →
  12. Hồ Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Khánh An- Trần Thời- Hy sinh: 4/4/1964 Xem đầy đủ →
  13. Hồ Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Cẩm- Càn Long- Hy sinh: 5/9/1968 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Khắc Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phương Lĩnh- Thanh Ba- Hy sinh: 20/4/1975 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Khắc Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · - - Hy sinh: 20/4/1975 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Khắc Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Không rõ- Không rõ- Hy sinh: 20/4/1975 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Khắc Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phương Lĩnh- Thanh Ba- Hy sinh: 20/5/1975 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Khắc Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Văn Phú- Cẩm Khê- Hy sinh: 20/4/1975 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Minh Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tiến Thịnh- Yên Lãng- Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Minh Chiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Mỹ Thuận- Thanh Sơn- Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Tiến- Thanh Hà- Hy sinh: 17/5/1968 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Long- Hạ Lang- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đồng Tâm- Bình Lưu- Hy sinh: 23/6/1972 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đồng Tâm- Bình Liêu- Hy sinh: 25/6/1972 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Diẽn Thịnh- Diễn Châu- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Long- Hạ Lang- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Tiến- Thanh Hà- Hy sinh: 17/5/1968 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Long- Hạ Lang- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Minh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Liên Châu- Thanh Oai- Hy sinh: 1/7/1975 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Minh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Liên Châu- Thanh Oai- Hy sinh: 1/7/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu