Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.180 người khớp “Minh” trong 91 danh sách · trang 78/140

  1. Hoàng Minh Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Thành- Yên Thành- Hy sinh: 21/8/1972 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Minh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Châu- Thanh Oai- Hy sinh: 1/7/1975 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Minh Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quảng Ninh- Quảng Trạch- Hy sinh: 24/4/1975 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Minh Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Dục Tú- Đông Anh- Hy sinh: 5/4/1970 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Minh Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thanh Quang- Nam Sách- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Minh Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thang Quang- Nam Sách- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Minh Hương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Phú Cát- Quốc Oai- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Minh Hướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Vũ Thức- Thư Trì- Hy sinh: 24/4/1975 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Minh Khẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đại Đồng- Thường Tín- Hy sinh: 20/7/1968 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Minh Khoái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trực Hùng- Trực Ninh- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Minh Khoái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Hùng- Trực Ninh- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Minh Khoái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trực Hùng- Trực Ninh- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Minh Kìm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Điền- Cẩm Giàng- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Minh Liêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng Tiến- Chí Linh- Hy sinh: 1/8/1973 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Minh Liêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng Tiến- Chí Linh- Hy sinh: 1/8/1973 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Minh Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Kỳ Hải- Kỳ Anh- Hy sinh: 4/2/1975 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Minh Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Quảng Ninh- Quảng Trạch- Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Minh Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Bàn- Gia Lâm- Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Minh Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Minh Lãng- Thư Trì- Hy sinh: 10/3/1971 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Minh Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Phô Yên- Hy sinh: 12/8/1969 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Minh Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Phô Yên- Hy sinh: 12/8/1969 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Minh Nhợ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thọ Hải- Thọ Xuân- Hy sinh: 11/10/1970 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Minh Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Bình Bộ- Phú Ninh- Hy sinh: 3/1/1968 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Minh Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Giao Yến- Giao Thủy- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Minh Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Hương- Kim Sơn- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Minh Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Lương- Kim Sơn- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Minh Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Yến- Giao Thủy- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Minh Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Yến- Giao Thủy- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Minh Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đồng Hương- Kim Sơn- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Minh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Liên- Cẩm Giàng- Hy sinh: 30/4/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu