Hoàng Minh Sơn

Quê quánNgọc Liên- Cẩm Giàng-
Ngày hy sinh 30/4/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1059179]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Minh Sơn, Năm sinh=, Ngày hy sinh=30/4/1970, Quê quán=Ngọc Liên- Cẩm Giàng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3603 (số thứ tự 1059179).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Minh Sơn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Minh Sơn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

28 người cùng hy sinh ngày 30/4/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Đức Tám Phú Lộc- Nho Quan-
  2. Đinh Văn Vàng Tiến Đồng- Tứ Kỳ-
  3. Đỗ Như Định Hồng Lý- Lý Nhân-
  4. Lê Xuân Phẩm Kim Nổ- Đông Anh-
  5. Lương Văn Địch Tiên Hưng- Lục Nam-
  6. Lương Văn Địch Tiên Hưng- Lục Nam-
  7. Nguyễn Ngọc An An Châu- Đông Sơn-
  8. Nguyễn Ngọc Anh An Châu- Đông Sơn-
  9. Nguyễn Ngọc Nam Dũng Tiến- Yên Dũng-
  10. Nguyễn Ngọc Nam Dũng Tiến- Yên Dũng-
  11. Nguyễn Văn Cự Tiên Hưng- Lục Nam-
  12. Nguyễn Văn Nghị Dương Quang- Gia Lâm-
  13. Nguyễn Văn Sơn Hòa Bình- Tân Yên-
  14. Nguyễn Văn Sơn Hòa Bình- Tân Yên-
  15. Nguyễn Văn Táy Hữu Sơn- Sơn Động-
  16. Nguyễn Văn Táy Hữu Sơn- Sơn Đông-
  17. Nguyễn Văn Thưởng Tân Dân- Quế Võ-
  18. Nguyễn Văn Thưởng Tân Dân- Quế Võ-
  19. Nguyễn Văn Tự Tiên Hưng- Lộc Nam-
  20. Nguyễn Xuân Đạt Lang Xuyên- Gia Lương-
  21. Nguyễn Xuân Đạt Lạng Xuyên- Gia Lương-
  22. Nguyễn Xuân Liên Nguyễn Thái- Ân Thi-
  23. Nguyễn Xuân Trúc Chuyên Ngoại- Duy Tiên-
  24. Nguyễn Xuân Trúc Chuyên Ngoại- Duy Tiên-
  25. Nguyễn Xuân Trường Đại Đồng- Yên Dũng-
  26. Nguyễn Xuân Trường Đại Đồng- Yên Dũng-
  27. Phạm Hồng Hiệp Hòa Ký- Tứ Kỳ-
  28. Phạm Văn Lanh Tân Thủy- Ba Tri-