Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.180 người khớp “Minh” trong 91 danh sách · trang 79/140

  1. Hoàng Minh Tấm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Minh Tẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Minh Tẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Minh Tẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Minh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tam Sơn- Hưng Hà- Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Minh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nam Sơn- Hưng Hà- Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Minh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nam Sơn- Hưng Hà- Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Minh Thắm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Mỹ Thuận- Thanh Sơn- Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Minh Thắm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Mỹ Thuận- Thanh Sơn- Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Minh Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Hòa- Yên Định- Hy sinh: 25/5/1968 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Minh Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Mỹ Thuận- Thanh Sơn- Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Minh Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đồng Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Minh Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đồng Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Minh Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Yên Tri- Ý Yên- Hy sinh: 18/6/1970 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Minh Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ngọc Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 24/4/1972 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Minh Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phá- Ý Yên- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Minh Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 24/4/1972 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Minh Tín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 16/3/1969 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Minh Tín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 16/3/1969 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Minh Tín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 16/3/1969 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Minh Tín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 13/6/1969 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Minh Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Yên Thắng- Lục Nam- Hy sinh: 3/5/1972 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Minh Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vũ Phúc- Vũ Thư- Hy sinh: 3/6/1973 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Minh Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thắng- Lục Yên- Hy sinh: 3/5/1972 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Minh Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 3/5/1972 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Minh Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thắng- Lục Yên- Hy sinh: 3/5/1972 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Minh Vương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hùng Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 19/4/1968 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Minh Vướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 19/4/1968 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Minh Vướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 19/4/1968 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhung Bai- Lộc Bình- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu