Hoàng Minh Tâm

Năm sinh1951
Quê quánNam Sơn- Hưng Hà-
Ngày hy sinh 6/7/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1059185]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Minh Tâm, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26486, Quê quán=Nam Sơn- Hưng Hà-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3609 (số thứ tự 1059185).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Minh Tâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Minh Tâm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

35 người cùng hy sinh ngày 6/7/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Thế Tuyền (Truyền) sinh 1947 · Vũ Lăng- Tiền Hải-
  2. Đặng Văn Được sinh 1949 · Xuân Hương- Lạng Giang-
  3. Dương Toàn Thắng sinh 1950 · Hiệp Cường- An Định-
  4. Dương Văn Luân sinh 1951 · An Lạc- Chí Linh-
  5. Hoàng Minh Tâm sinh 1951 · Tam Sơn- Hưng Hà-
  6. Hoàng Minh Tâm sinh 1951 · Nam Sơn- Hưng Hà-
  7. Hoàng Văn Hệ sinh 1952 · Trọng Quan- Đông Hưng-
  8. Hoàng Văn Trường sinh 1953 · Hoàng Lương- Hiệp Hòa-
  9. Hoàng Văn Trường sinh 1953 · Hoàng Lương- Hiệp Hòa-
  10. Hoàng Văn Trường sinh 1953 · Hoàng Lương- Hiệp Hòa-
  11. Hoàng Văn Tường Hoàng Lương- Hiệp Hòa-
  12. Hoàng Văn Tường Hoàng Lương- Hiệp Hòa-
  13. Khổng Tiến Khang sinh 1952 · Đông Mỹ- Đông Hưng-
  14. Lê Đức Đạm sinh 1951 · Minh Đức- Thủy Nguyên-
  15. Lê Đức Đạo Minh Đức- Thủy Nguyên-
  16. Nguyễn Đăng Xu sinh 1951 · Yên Lâm- Yên Định-
  17. Nguyễn Thanh Phương Thanh Thủy- Thanh Chương-
  18. Nguyễn Văn Trai sinh 1951 · Đông Phương- An Thụy-
  19. Nguyễn Văn Trai sinh 1951 · Đông Phương- An Thụy-
  20. Nguyễn Văn Trai sinh 1951 · Đông Phương- An Thụy-
  21. Nguyễn Văn Xích sinh 1950 · Phương Hưng- Gia Lộc-
  22. Nguyễn Văn Xích sinh 1950 · Phương Hưng- Gia Lộc-
  23. Nguyễn Văn Xính sinh 1952 · Phương Hưng- Gia Lộc-
  24. Phạm Duy Hưng Thanh Tùng- Thanh Miện-
  25. Phạm Hồng Sơn sinh 1952 · Đông Cơ- Tiền Hải-
  26. Phạm Hồng Sơn sinh 1951 · Đông Cơ- Tiền Hải-
  27. Phạm Hồng Sơn sinh 1951 · Đông Cơ- Tiền Hải-
  28. Phạm Văn Chép Vĩnh Long- Khoái Châu-
  29. Phan Văn Ấm sinh 1950 · Hoàng Đông- Cao Lộc-
  30. Phan Văn Ấm Hoàng Đông- Cao Lộc-
  31. Phan Văn Ấm sinh 1950 · Hoàng Đông- Cao Lộc-
  32. Phan Văn Ấm sinh 1950 · Hoàng Đông- Cao Lộc-
  33. Quách Văn Dầu Hữu Lợi- Yên Thủy-
  34. Tô Lâm Tới sinh 1953 · Tây Lương- Tiền Hải-
  35. Tô Lâm Tới sinh 1953 · Tây Lương- Tiền Hải-