Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.180 người khớp “Minh” trong 91 danh sách · trang 80/140

  1. Hoàng Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đồng Tiến- Uông Bí- Hy sinh: 11/2/1972 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Hồng- Đan Phượng- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lâm Sơn- Hương Sơn- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Hòa- Lương Sơn- Hy sinh: 27/5/1972 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nhung Bậc- Lộc Bình- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Quảng Trạch- Quảng Xương- Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lam Ruya- Lương Sơn- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hợp Hòa- Lương Sơn- Hy sinh: 27/5/1970 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Yên Hồng- Đan Phượng- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đồng Tiến- Uông Bí- Hy sinh: 11/2/1972 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Thắng- Kiến Xương- Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Mình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tĩnh Túc- Bình Liêu- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Mình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tĩnh Túc- Bình Liêu- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Mình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tĩnh Túc- Bình Liêu- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  15. Hồng Minh Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bảo Đài- Lục Nam- Hy sinh: 6/11/1971 Xem đầy đủ →
  16. Hồng Minh Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Báo Đài- Lục Nam- Hy sinh: 6/11/1971 Xem đầy đủ →
  17. Hồng Minh Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bảo Đài- Lục Nam- Hy sinh: 6/11/1971 Xem đầy đủ →
  18. Hồng Minh Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bảo Đài- Lục Nam- Hy sinh: 6/11/1971 Xem đầy đủ →
  19. Hứa Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thái Hưng- Thái Ninh- Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
  20. Hứa Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thái Hưng- Thái Ninh- Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
  21. Hứa Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thái Hưng- Thái Ninh- Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
  22. Hữu Minh Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Châu- Đan Phượng- Hy sinh: 4/12/1971 Xem đầy đủ →
  23. Hữu Minh Quyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Đan- Đan Phượng- Hy sinh: 4/12/1971 Xem đầy đủ →
  24. Hữu Minh Quyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Đan- Đan Phượng- Hy sinh: 4/12/1974 Xem đầy đủ →
  25. Huỳnh Minh Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vĩnh Thuận- An Biên- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  26. Huỳnh Minh Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vĩnh Thuận- An Biên- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  27. Huỳnh Minh Thế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bình Mỹ- Hóc Môn- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
  28. Huỳnh Minh Thế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bình Mỹ- Hóc Môn- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
  29. Huỳnh Như Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Bình Ân- Gò Công- Hy sinh: 1/3/1967 Xem đầy đủ →
  30. Huỳnh Như Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Bình Ân- Gò Công- Hy sinh: 3/5/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu