Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.180 người khớp “Minh” trong 91 danh sách · trang 81/140

  1. Huỳnh Ni Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình An- Gò Công- Hy sinh: 4/11/1967 Xem đầy đủ →
  2. Huỳnh Thanh Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hoàng Lâm- Hà Đằng- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
  3. Huỳnh Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vĩnh Thuận- An Biên- Hy sinh: 25/3/1969 Xem đầy đủ →
  4. Huỳnh Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Chánh- Ba Tri- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  5. Huỳnh Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Thuận- An Biên- Hy sinh: 25/3/1969 Xem đầy đủ →
  6. Huỳnh Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Mỹ Chánh- Ba Tri- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
  7. Huỳnh Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Mỹ Chánh- Ba Tri- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  8. Huỳnh Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vĩnh Thuận- An Biên- Hy sinh: 25/3/1969 Xem đầy đủ →
  9. Khổng Minh Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Tiến- Lâm Thao- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  10. Khổng Minh Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Tiến- Lâm Thao- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  11. Không Minh Cỏn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Ngãi- Ba Tri- Hy sinh: 19/5/1968 Xem đầy đủ →
  12. Khổng Minh Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tam Cường- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  13. Khổng Minh Đậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tan Cường- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 1/12/1971 Xem đầy đủ →
  14. Khổng Minh Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tam Cường- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  15. Khổng Minh Diệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tam Cường- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  16. Khổng Minh Toan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Cát- Hải Hậu- Hy sinh: 22/9/1966 Xem đầy đủ →
  17. Khổng Minh Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Cát- Hải Hậu- Hy sinh: 9/9/1966 Xem đầy đủ →
  18. Khúc Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đồng Minh- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 26/5/1974 Xem đầy đủ →
  19. Khúc Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đông Anh- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 26/5/1974 Xem đầy đủ →
  20. Khúc Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đồng Minh- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 26/5/1975 Xem đầy đủ →
  21. Kim Hồng Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Cát- Hải Hậu- Hy sinh: 11/12/1969 Xem đầy đủ →
  22. Kim Hồng Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Cát- Hải Hậu- Hy sinh: 11/12/1969 Xem đầy đủ →
  23. Kim Hồng Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hải Cát- Hải Hậu- Hy sinh: 11/12/1969 Xem đầy đủ →
  24. Lã Minh Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Liên An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 8/9/1974 Xem đầy đủ →
  25. Lâm Minh Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Lập- Đức Hòa- Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
  26. Lâm Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Xuân- Như Xuân- Hy sinh: 10/4/1969 Xem đầy đủ →
  27. Lâm Văn Mính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nhuận Đức- Củ Chi- Hy sinh: 30/10/1971 Xem đầy đủ →
  28. Lâm Văn Mính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nhuận Đức- Củ Chi- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  29. Lâm Văn Mính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nhuận Đức- Củ Chi- Hy sinh: 30/10/1971 Xem đầy đủ →
  30. Lê Công Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hồng Thủy- Lệ Thủy- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu