Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.180 người khớp “Minh” trong 91 danh sách · trang 82/140

  1. Lê Công Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Quý- Tiền Hải- Hy sinh: 9/8/1974 Xem đầy đủ →
  2. Lê Đại Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Xem đầy đủ →
  3. Lê Minh Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Phú- Giồng Trôm- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  4. Lê Minh Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Lộc- Phước Thành- Hy sinh: 26/1/1969 Xem đầy đủ →
  5. Lê Minh Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cẩm Ngọc- Cẩm Thủy- Hy sinh: 4/10/1970 Xem đầy đủ →
  6. Lê Minh Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Cửa Dương- Phú Quốc- Hy sinh: 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  7. Lê Minh Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Cửu Long- Phú Quốc- Hy sinh: 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  8. Lê Minh Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Chánh- Mỏ Cày- Hy sinh: 25/8/1968 Xem đầy đủ →
  9. Lê Minh Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Bình Khánh- Mỏ Cày- Hy sinh: 28/8/1968 Xem đầy đủ →
  10. Lê Minh Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Cứ Dương- Phú Quốc- Hy sinh: 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  11. Lê Minh Chới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Tân Ngãi- Cầu Ngang- Hy sinh: 1/1/1965 Xem đầy đủ →
  12. Lê Minh Chơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Tân Ngãi- Cái Ngang- Hy sinh: 1/1/1965 Xem đầy đủ →
  13. Lê Minh Chuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đại Cường- Ứng Hòa- Hy sinh: 1/4/1973 Xem đầy đủ →
  14. Lê Minh Chuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đạt Cường- Ứng Hòa- Hy sinh: 1/4/1973 Xem đầy đủ →
  15. Lê Minh Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hồng- Quốc Oai- Hy sinh: 29/1/1968 Xem đầy đủ →
  16. Lê Minh Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Hồng- Quảng Oai- Hy sinh: 29/1/1968 Xem đầy đủ →
  17. Lê Minh Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Hồng- Quảng Oai- Hy sinh: 29/1/1968 Xem đầy đủ →
  18. Lê Minh Đãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Biên- Bạc Liêu- Hy sinh: 19/4/1963 Xem đầy đủ →
  19. Lê Minh Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Y Can- Trấn Yên- Hy sinh: 24/8/1969 Xem đầy đủ →
  20. Lê Minh Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Y Cạn- Trấn Yên- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
  21. Lê Minh Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Y Can- Trấn Yên- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
  22. Lê Minh Đáp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Hồng- Quảng Oai- Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
  23. Lê Minh Dù Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Yên Khương- Lang Chánh- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  24. Lê Minh Dù Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Yên Khương- Lang Chánh- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  25. Lê Minh Dục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Quảng Lộc- Quảng Trạch- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  26. Lê Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Xóm 6 Tập Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  27. Lê Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  28. Lê Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Lâm- Kỳ Anh- Hy sinh: 26/1/1971 Xem đầy đủ →
  29. Lê Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xóm 6 Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  30. Lê Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Phúc- Yên Mô- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu