Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.180 người khớp “Minh” trong 91 danh sách · trang 83/140

  1. Lê Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  2. Lê Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Phú- Yên Mô- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  3. Lê Minh Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Trần Phú- Hưng Nhân- Hy sinh: 10/11/1970 Xem đầy đủ →
  4. Lê Minh Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Trung- Ý Yên- Hy sinh: 20/12/1969 Xem đầy đủ →
  5. Lê Minh Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Trung- Ý Yên- Hy sinh: 20/12/1969 Xem đầy đủ →
  6. Lê Minh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Thịnh- Kỳ Anh- Hy sinh: 25/7/1968 Xem đầy đủ →
  7. Lê Minh Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Khê- Hải Lăng- Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
  8. Lê Minh Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hải Thanh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 29/4/1969 Xem đầy đủ →
  9. Lê Minh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hào- Giồng Trôm- Hy sinh: 5/11/1963 Xem đầy đủ →
  10. Lê Minh Họa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hiệp Lực- Ninh Giang- Hy sinh: 31/12/1974 Xem đầy đủ →
  11. Lê Minh Họa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hiệp Lực- Ninh Giang- Hy sinh: 30/1/1975 Xem đầy đủ →
  12. Lê Minh Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đức Lập- Hòa Long- Hy sinh: 10/4/1964 Xem đầy đủ →
  13. Lê Minh Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cô Tứa- Giồng Trôm- Hy sinh: 28/8/1968 Xem đầy đủ →
  14. Lê Minh Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đức Lập- Đức Hòa- Hy sinh: 10/4/1964 Xem đầy đủ →
  15. Lê Minh Hoạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Đông Minh- Đông Sơn- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  16. Lê Minh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lạc- Mười Cư- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  17. Lê Minh Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Hải- Thị xã Thanh Hóa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  18. Lê Minh Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nghĩa Hưng- Quốc Oai- Hy sinh: 23/5/1969 Xem đầy đủ →
  19. Lê Minh Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Hưng- Quốc Oai- Hy sinh: 23/5/1969 Xem đầy đủ →
  20. Lê Minh Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nghĩa Tường- Quốc Oai- Hy sinh: 23/4/1969 Xem đầy đủ →
  21. Lê Minh Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Hải- Thị xã Thanh Hóa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  22. Lê Minh Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Hải- Thị xã Thanh Hóa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  23. Lê Minh Khiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thụy Dân- Thái Thụy- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  24. Lê Minh Kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quang Minh- Hiệp Hòa- Hy sinh: 4/6/1973 Xem đầy đủ →
  25. Lê Minh Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Tuấn- Nam Trực- Hy sinh: 6/3/1972 Xem đầy đủ →
  26. Lê Minh Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Tuấn- Nam Trực- Hy sinh: 6/3/1972 Xem đầy đủ →
  27. Lê Minh Òn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Yên Khương- Lang Chánh- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  28. Lê Minh Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Thành- Ô Môn- Hy sinh: 24/4/1967 Xem đầy đủ →
  29. Lê Minh Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hập Tiến- Nam Sách- Hy sinh: 8/9/1972 Xem đầy đủ →
  30. Lê Minh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thạch Đà- Yên Lãng- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu