Lê Minh Giang
| Quê quán | Yên Trung- Ý Yên- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 20/12/1969 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1062097]: Lietsi {Họ tên=Lê Minh Giang, Năm sinh=, Ngày hy sinh=20/12/1969, Quê quán=Yên Trung- Ý Yên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6521 (số thứ tự 1062097).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Minh Giang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Minh Giang” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
21 người cùng hy sinh ngày 20/12/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Xuân Thể Ngọc Sơn- Kim Bảng-
- Hoàng Xuân Thể Ngọc Sơn- Kim Bảng-
- Lê Bá Khôi sinh 1940 · Yên Bình- Vinh-
- Lê Bá Khôi sinh 1940 · Hưng Bình- Vinh-
- Lê Bá Khôi sinh 1940 · Yên Bình- Vinh-
- Lê Minh Giang Yên Trung- Ý Yên-
- Lê Ninh Giang sinh 1948 · Yên Trung- Ý Yên-
- Lê Văn Đắc sinh 1949 · Hải Chung- Hải Hậu-
- Lê Văn Đắc Hải Trung- Hải Hậu-
- Lê Văn Đắc sinh 1949 · Hải Chung- Hải Hậu-
- Lương Văn Bích sinh 1940 · Minh Khai- Phú Xuyên-
- Lương Văn Bính sinh 1949 · Ninh Khai- Phú Xuyên-
- Lương Văn Bính sinh 1940 · Minh Khai- Phú Xuyên-
- Nguyễn Đình Chíp Thanh Miện- Thanh Miện-
- Nguyễn Đình Chúp Phong Quang- Thanh Miện-
- Nguyễn Đình Trác sinh 1945 · Đại Đồng- Tiên Sơn-
- Nguyễn Đình Trác Đại Đồng- Tiên Sơn-
- Nguyễn Đình Trác Đại Đồng- Tiên Sơn-
- Nguyễn Khắc Phàn sinh 1948 · Nam Hưng- Nam Sách-
- Phạm Tiến Thịnh sinh 1945 · Quang Chung- Quỳnh Phụ-
- Phạm Văn Quang Bạch Đằng- Tiên Lãng-