Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
4.180 người khớp “Minh” trong 91 danh sách · trang 84/140
- Lê Minh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Sơn Phúc- Hương Sơn- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Số nhà 8- Tiểu khu 1- Hồng Bàng- Hy sinh: 20/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Thiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hưng- Hải Hậu- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Thiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hưng- Hải Hậu- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Thiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Hưng- Hải Hậu- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Ninh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Thương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Ngữ- Mỏ Cày- Hy sinh: 14/7/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Thưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Đại Phúc- Càng Long- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Thượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Phú- Càn Long- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Thùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Chương Mỹ- Hy sinh: 10/4/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Tron Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Phú Hòa Đông- Củ Chi- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Tựa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hải Tây- Hải Hậu- Hy sinh: 29/1/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Tựa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Tây- Hải Hậu- Hy sinh: 31/1/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cẩm Đình- Phúc Thọ- Hy sinh: 11/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Xuân- Tân Kỳ- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cẩm Đình- Phúc Thọ- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Vong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cẩn Vân- Cẩm Thủy- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Vương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hải Hùng- Hải Hậu- Hy sinh: 2/5/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bắc Phú- Đa Phúc- Hy sinh: 27/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Quảng Lạng- Ân Thi- Hy sinh: 24/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Xuân Thành- Nghi Xuân- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Mĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Quảng Lạng- Ân Thi- Hy sinh: 24/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Mỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Lạng- Ân Thi- Hy sinh: 27/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Lam Sơn- Kim Động- Hy sinh: 14/11/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Quỳnh Hậu- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Mỹ Thành- Mỹ Lộc- Hy sinh: 17/10/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vĩnh Bảo- Vụ Bản- Hy sinh: 3/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vĩnh Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dũng Thành- Mỹ Lộc- Hy sinh: 17/10/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vĩnh Bảo- Vụ Bản- Hy sinh: 3/11/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu