Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.180 người khớp “Minh” trong 91 danh sách · trang 85/140

  1. Lê Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lam Sơn- Kim Động- Hy sinh: 14/11/1972 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Liên Vị- Yên Hưng- Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vạn Xuân- Thường Xuân- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Liên Vị- Yên Hưng- Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Liên Vị- Yên Hưng- Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Lộc Hưng- Trảng Bàng- Hy sinh: 2/6/1964 Xem đầy đủ →
  7. Lò Chấn Mình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tĩnh Túc- Bình Liêu- Hy sinh: 19/3/1973 Xem đầy đủ →
  8. Lương Bá Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Gia Viễn- Hy sinh: 17/11/1971 Xem đầy đủ →
  9. Lương Bá Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Gia Viễn- Hy sinh: 17/11/1971 Xem đầy đủ →
  10. Lương Bá Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Gia Viễn- Hy sinh: 17/11/1971 Xem đầy đủ →
  11. Lương Minh Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bạch Hà- Yên Bình- Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
  12. Lương Minh Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bạch Hà- Yên Bình- Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
  13. Lương Minh Thuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thái Hưng- Thái Thụy- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  14. Lương Minh Thuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thái Hưng- Thái Thụy- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  15. Lương Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đông Chung- Tiền Hải- Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
  16. Lưu Đình Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thọ Lâm- Thọ Xuân- Hy sinh: 6/2/1970 Xem đầy đủ →
  17. Lưu Minh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Quyết Thắng- Gia Lâm- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
  18. Lưu Minh Tắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thọ Lâm- Thọ Xuân- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
  19. Lưu Minh Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Ngũ Lão- Kim Động- Hy sinh: 2/7/1974 Xem đầy đủ →
  20. Lưu Minh Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ lão- Kim Động- Hy sinh: 2/7/1974 Xem đầy đủ →
  21. Lưu Minh Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Lão- Kim Động- Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  22. Lưu Minh Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Lão- Kim Động- Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  23. Lưu Minh Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Lão- Kim Động- Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  24. Lưu Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Vũ Tiến- Định Hóa- Hy sinh: 17/8/1968 Xem đầy đủ →
  25. Lưu Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Tiến- Định Hóa- Hy sinh: 17/8/1968 Xem đầy đủ →
  26. Lý Minh Ký Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Minh- Hiệp Hòa- Hy sinh: 4/6/1973 Xem đầy đủ →
  27. Lý Minh Ký Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Minh- Hiệp Hòa- Hy sinh: 4/6/1973 Xem đầy đủ →
  28. Lý Minh Tắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Long Điền Đông- Giá Rai- Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →
  29. Lý Minh Tắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Long Điền Đông- Giá Rai- Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →
  30. Lý Minh Tắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Điền Đông- Giá Rai- Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu