Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.180 người khớp “Minh” trong 91 danh sách · trang 86/140

  1. Lý Minh Tắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Long Điền Tây- Gia Rai- Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →
  2. Lý Minh Tảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Tiến- Văn Lâm- Hy sinh: 24/6/1974 Xem đầy đủ →
  3. Mai Công Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quảng Chính- Quảng Xương- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
  4. Mai Hồng Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Thanh Vân- Thanh Sơn- Hy sinh: 16/2/1968 Xem đầy đủ →
  5. Minh Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · An Định- Mỏ Cày- Hy sinh: 31/12/1967 Xem đầy đủ →
  6. Minh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Niên Trung- Gò Công- Hy sinh: 12/1/1963 Xem đầy đủ →
  7. Minh Lạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lộc- An Hóa- Hy sinh: 6/12/1965 Xem đầy đủ →
  8. Minh Xuân Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hải Cát- Hả Hậu- Hy sinh: 4/7/1969 Xem đầy đủ →
  9. Minh Xuân Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Cát- Hải Hậu- Hy sinh: 4/7/1969 Xem đầy đủ →
  10. Minh Xuân Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hải Cát- Hả Hậu- Hy sinh: 4/7/1969 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Đức Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Hạc- Hạ Hòa- Hy sinh: 1/7/1971 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Đức Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Hạc- Hạ Hòa- Hy sinh: 11/7/1971 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Giang Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hương Lạc- Lạng Giang- Hy sinh: 2/12/1969 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Minh Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trường Sơn- Nông Cống- Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Minh Chiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Phú Mỹ- Cái Nước- Hy sinh: 11/3/1966 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Minh Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ninh Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 14/3/1969 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thành Lợi- Bến Thủy- Hy sinh: 18/2/1969 Xem đầy đủ →
  18. Ngô Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 26/5/1968 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Bửu- Bến Lức- Hy sinh: 8/5/1963 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lợi- Bến Thủ- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Minh Hân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồng Châu- Yên Lạc- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  22. Ngô Minh Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quỳnh Ngọc- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 21/4/1973 Xem đầy đủ →
  23. Ngô Minh Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hưng Phú- Hưng Nguyên- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Minh Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hưng Phú- Hưng Nguyên- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  25. Ngô Minh Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hưng Phú- Hưng Yên- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  26. Ngô Minh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · 34 Phan Châu Trinh- Thị xã Thái Bình- Hy sinh: 20/9/1972 Xem đầy đủ →
  27. Ngô Minh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · 34 Phan Chu Trinh- Thị xã Thái Bình- Hy sinh: 22/9/1972 Xem đầy đủ →
  28. Ngô Minh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · 34 Phan Chu Trinh- Thị xã Thái Bình- Hy sinh: 22/9/1972 Xem đầy đủ →
  29. Ngô Minh Tin Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quảng Thanh- Quảng Trạch- Hy sinh: 14/6/1972 Xem đầy đủ →
  30. Ngô Minh Triều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Phú Mỹ- Cái Nước- Hy sinh: 11/3/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu