Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.180 người khớp “Minh” trong 91 danh sách · trang 87/140

  1. Ngô Minh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Xá- An Thụy- Hy sinh: 23/5/1974 Xem đầy đủ →
  2. Ngô Minh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đoàn Xá- An Thụy- Hy sinh: 23/5/1974 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Quang Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Hưng- Đa Phúc- Hy sinh: 18/4/1975 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Quang Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Hưng- Đa Phúc- Hy sinh: 17/4/1975 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Thế Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hợp Thịnh- Hiệp Hòa- Hy sinh: 9/10/1974 Xem đầy đủ →
  6. Ngọc Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thủy Hùng- Thạch An- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Cao Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cẩm Quý- Cẩm Thủy- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Chí Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tương Sơn- Anh Sơn- Hy sinh: 5/4/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Công Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dị Nâu- Tam Nông- Hy sinh: 21/4/1975 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Công Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Dị Nậu- Tam Nông- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Công Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thị Trấn- Thọ Xuân- Hy sinh: 16/6/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Công Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Dị Nậu- Tam Nông- Hy sinh: 21/4/1975 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đăng Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Gia Đông- Thuận Thành- Hy sinh: 7/9/1973 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Trà Vũ- Thanh Thủy- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đình Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Minh Đức- Tiên Lãng- Hy sinh: 30/8/1974 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đình Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Minh Đức- Yên Lãng- Hy sinh: 30/8/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Minh Đức- Tiên Lãng- Hy sinh: 30/8/1974 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · 186- Lê Lợi- Hy sinh: 23/7/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Vũ Tân- Vũ Tiên- Hy sinh: 23/7/1974 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Duy Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tiên Hải- Duy Tiên- Hy sinh: 5/12/1966 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Duy Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Hải- Duy Tiên- Hy sinh: 5/12/1966 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Hoàng Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Băng- Tân Bình- Hy sinh: 20/7/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hồng Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vị Thanh- Long Mỹ- Hy sinh: 4/4/1964 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hồng Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bình Minh- Thanh Oai- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hùng Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lập- Lục Nam- Hy sinh: 27/2/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hùng Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lập- Lục Nam- Hy sinh: 27/2/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hữu Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thanh Tuyền- Thanh Liêm- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hữu Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thanh Tuyến- Thanh Liêm- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Lê Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Dịch Vọng- Từ Liêm- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Lê Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Dịch Vọng- Từ Liêm- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu