Nguyễn Đình Minh

Năm sinh1951
Quê quánMinh Đức- Yên Lãng-
Ngày hy sinh 30/8/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1067511]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Minh, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=30/8/1974, Quê quán=Minh Đức- Yên Lãng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11935 (số thứ tự 1067511).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Minh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Minh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 30/8/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lương Xuân Bồ sinh 1952 · Nam Hải- An Hải-
  2. Nguyễn Đăng Phiến sinh 1952 · Đình Cao- Phù Cừ-
  3. Nguyễn Đình Minh sinh 1951 · Minh Đức- Tiên Lãng-
  4. Nguyễn Đình Minh sinh 1951 · Minh Đức- Tiên Lãng-
  5. Nguyễn Văn Bài sinh 1950 · Đồng Du- Bình Lục-
  6. Nguyễn Văn Bổng sinh 1956 · Tam Đa- Vĩnh Bảo-
  7. Nguyễn Văn Bổng sinh 1956 · Tam Đa- Vĩnh Bảo-
  8. Nguyễn Văn Bổng Tam Đa- Vĩnh Bảo-
  9. Nguyễn Văn Hồng sinh 1950 · Thanh Lâm- Thanh Chương-
  10. Nguyễn Văn Huyên sinh 1950 · Quyết Tiến- Thường Tín-
  11. Nông Văn Xuân sinh 1948 · Đức Long- Hòa An-
  12. Nông Văn Xuân sinh 1949 · Đức Long- Hòa An-
  13. Nông Văn Xuân Đức Long- Hòa An-