Nguyễn Đăng Minh

Năm sinh1952
Quê quánGia Đông- Thuận Thành-
Ngày hy sinh 7/9/1973

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1067157]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đăng Minh, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26914, Quê quán=Gia Đông- Thuận Thành-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11581 (số thứ tự 1067157).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đăng Minh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đăng Minh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 7/9/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Duy Định sinh 1949 · Xuân Canh- Đông Anh-
  2. Đinh Cửu Long sinh 1950 · Phú Lương- Đại Từ-
  3. Hồ Trường Hiệp sinh 1947 · Tứ Quận- Yên Sơn-
  4. Mai Văn Chắc sinh 1950 · Hợp Hưng- Vụ Bản-
  5. Nguyễn Quang Dụ Thượng Ninh- Tam Nông-
  6. Nguyễn Văn Trung sinh 1952 · Hòa Bình- Thủy Nguyên-