Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.180 người khớp “Minh” trong 91 danh sách · trang 88/140

  1. Nguyễn Minh Bao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phúc Thành- Kinh Môn- Hy sinh: 14/9/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Minh Bao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phúc Thanh- Kinh Môn- Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Minh Bao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phúc Thành- Kinh Môn- Hy sinh: 14/9/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Minh Cai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Không rõ- Không rõ- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Minh Cẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Quang- Hoằng Hóa- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Minh Cân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Châu- Thọ Xuân- Hy sinh: 5/7/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Minh Chánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hòa Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 25/8/1974 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Minh Chánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hòa Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 25/8/1974 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Minh Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Xuân Giang- Đa Phúc- Hy sinh: 19/3/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Minh Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Liên- Nga Sơn- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Minh Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Thông Hội- Củ Chi- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Minh Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Liên- Nga Sơn- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Minh Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Trung- Mỏ Cày- Hy sinh: 15/7/1965 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Minh Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Trung- Mỏ Cày- Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Minh Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Trung- Mỏ Cày- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Minh Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Sơn- Ngọc Lặc- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Minh Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Tân Hóa- Minh Hóa- Hy sinh: 4/10/1974 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Minh Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tân Hóa- Ninh Hóa- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Minh Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Minh Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Tiên Động- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/12/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Minh Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Động- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/12/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Minh Đáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thụy Trường- Thái Thụy- Hy sinh: 4/5/1974 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Minh Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · An Hòa- Tam Dương- Hy sinh: 11/3/1974 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Minh Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hạnh Phúc- Thuận Thành- Hy sinh: 4/7/1966 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Minh Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Lương Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 7/9/1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Minh Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 7/9/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Minh Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 7/9/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Minh Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Khánh- Gia Khánh- Hy sinh: 17/9/1965 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Minh Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 7/9/1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Minh Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Khánh- Gia Khánh- Hy sinh: 17/9/1965 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu