Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.180 người khớp “Minh” trong 91 danh sách · trang 89/140

  1. Nguyễn Minh Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 26/9/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Minh Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hảng Trạch- Quảng Trạch- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Minh Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Trạch- Quảng Trạch- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Minh Địch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thượng Hiền- Kiến Xương- Hy sinh: 27/8/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Minh Điếm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Tiến- Thụy Hà- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Minh Điềm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tiền Tiến- Thanh Hà- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Minh Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hải Lý- Hải Hậu- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Minh Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hải Lý- Hải Hậu- Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Minh Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hải Lý- Hải Hậu- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Sàng- Thái Nguyên- Hy sinh: 25/8/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thanh Minh- Phú Bình- Hy sinh: 4/12/1974 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hương Cần- Thanh Sơn- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Vân Trường- Tiên Sơn- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Sàng- Thái Nguyên- Hy sinh: 25/8/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thân Quang- Quỳ Hợp- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghĩa Sơn- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Sàng- Thái Nguyên- Hy sinh: 25/8/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Thịnh- Gia Sàng- Hy sinh: 27/8/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Ninh- Phú Bình- Hy sinh: 4/12/1974 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Sơn- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Minh Duệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Sơn Trà- Hương Sơn- Hy sinh: 7/7/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Minh Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuận Điền- Giồng Trôm- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Minh Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đức Giang- Đức Thọ- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Minh Duyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Cao Thành- Ứng Hòa- Hy sinh: 30/8/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Minh Duyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Cao Thành- Ứng Hòa- Hy sinh: 30/3/1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Minh Duyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Cao Thanh- Ứng Hòa- Hy sinh: 30/3/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Minh Giám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tam Thuấn- Phú Thọ- Hy sinh: 13/7/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Minh Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Bình Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 11/4/1977 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Minh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vinh Quang- Tiên Lãng- Hy sinh: 20/6/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Minh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Sơn- Hải Hậu- Hy sinh: 13/10/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu