Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.180 người khớp “Minh” trong 91 danh sách · trang 90/140

  1. Nguyễn Minh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Sơn- Hải Hậu- Hy sinh: 13/10/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Minh Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Dương- Sa Đéc- Hy sinh: 18/7/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Minh Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dương- Sa Đéc- Hy sinh: 18/7/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Minh Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Bình- Phụng Hiệp- Hy sinh: 5/8/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Minh Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nghi Văn- Nghi Lộc- Hy sinh: 13/12/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Minh Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nghi Văn- Nghi Lộc- Hy sinh: 13/3/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Minh Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nghi Văn- Nghi Lộc- Hy sinh: 13/12/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Minh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Hồng Châu- Thường Tín- Hy sinh: 13/5/1966 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Minh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Hồng Châu- Thường Tín- Hy sinh: 13/5/1966 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Minh Kế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tam Kỳ- Kim Thành- Hy sinh: 13/4/1975 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Minh Kế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Kỳ- Kinh Thành- Hy sinh: 14/4/1975 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Minh Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tiên Hưng- Tiền Hải- Hy sinh: 20/7/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Minh Khai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Tiến- Phú Bình- Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Minh Khai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Tiến- Phú Bình- Hy sinh: 25/10/1966 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Minh Khai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Tiến- Phú Bình- Hy sinh: 25/10/1966 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Minh Khâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Xuân- Nam Đàn- Hy sinh: 31/5/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Minh Khậm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nam Xuân- Nam Đàn- Hy sinh: 31/5/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Minh Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Liên Mạc- Yên Lãng- Hy sinh: 25/11/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Minh Khoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vĩnh Trí- Lạng Giang- Hy sinh: 27/5/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Minh Khoang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dĩnh Trì- Lạng Giang- Hy sinh: 27/5/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Minh Khoang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Trí- Lạng Giang- Hy sinh: 27/5/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Minh Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thanh Tân- Kiến Xương- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Minh Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Định Liên- Yên Định- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Minh Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đô- Hương Khê- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Minh Luyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Văn Phú- Thường Tín- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Minh Mạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Tân- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Minh Mận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Thiêm- Thọ Xuân- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Minh Nhận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Đồng Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Minh Nhận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Đồng Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Minh Nhận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Đồng Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu