Nguyễn Minh Mạn

Năm sinh1953
Quê quánQuỳnh Tân- Quỳnh Lưu-
Ngày hy sinh 27/4/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1069868]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Minh Mạn, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=27/4/1975, Quê quán=Quỳnh Tân- Quỳnh Lưu-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14292 (số thứ tự 1069868).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Minh Mạn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Minh Mạn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 27/4/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đậu Công Tế sinh 1956 · Diễn Thành- Diễn Châu-
  2. Đậu Minh Hoạt sinh 1955 · Quỳnh Tân- Quỳnh Lưu-
  3. Đinh Hữu Bình sinh 1955 · Đức Thủy- Đức Thọ-
  4. Đinh Xuân Dương sinh 1947 · Định Xá- Bình Lục-
  5. Đoàn Bá Hải sinh 1938 · Trung Lý- Lý Nhân-
  6. Dương Đình Phú sinh 1952 · Thọ Sơn- Anh Sơn-
  7. Hà Văn Xướng sinh 1950 · Sơn Điện- Quan Hóa-
  8. Hồ Đình Lộc sinh 1956 · Quỳnh Tân- Quỳnh Lưu-
  9. Hoàng Huy Tụng sinh 1952 · Xuân Phong- Thọ Xuân-
  10. Hoàng Minh Đức sinh 1956 · Diẽn Thịnh- Diễn Châu-
  11. Hoàng Thanh Sơn sinh 1957 · Tân Đức- Phú Bình-
  12. Hoàng Thanh Sơn sinh 1951 · Tân Đức- Phú Bình-
  13. Hoàng Thanh Sơn sinh 1951 · Tân Đức- Phú Bình-
  14. Hoàng Thanh Sơn Tân Đức- Phú Bình-
  15. Hoàng Văn Ngọ sinh 1956 · Yên Sơn- Đô Lương-
  16. Lê Đình Hòa sinh 1947 · Nam Giàng- Thọ Xuân-
  17. Lê Duy Long sinh 1954 · Đông Thanh- Đông Sơn-
  18. Lê Hồng Lĩnh sinh 1953 · Kỳ Thư- Kỳ Anh-
  19. Lê Huy Hậu sinh 1944 · Tây Hồ- Thọ Xuân-
  20. Lê Minh Dục sinh 1956 · Quảng Lộc- Quảng Trạch-
  21. Lê Thọ Thật sinh 1950 · Đông Anh- Đông Sơn-
  22. Lê Văn Biên sinh 1956 · Đô Thành- Yên Thành-
  23. Lê Văn Điều sinh 1953 · Đông Minh- Đông Sơn-
  24. Lê Văn Kính sinh 1954 · Sơn Điện- Quan Hóa-
  25. Lê Văn Lam sinh 1955 · Hùng Tiến- Nam Đàn-
  26. Lê Văn Quyền sinh 1955 · Thọ Thế- Triệu Sơn-
  27. Lê Văn Quyến sinh 1955 · Thọ Thế- Triệu Sơn-
  28. Lê Văn Thuần sinh 1954 · Sơn Lâm- Hương Sơn-
  29. Lê Văn Xuyên sinh 1954 · Sơn Trường- Hương Sơn-
  30. Mai Văn Chiến sinh 1955 · Phú Lương- Đông Hưng-
  31. Mai Văn Chiến sinh 1955 · Phú Lương- Đông Hưng-
  32. Mại Văn Chiến sinh 1955 · Phú Lương- Đông Hưng-
  33. Mai Văn Liễu sinh 1952 · Liên Thủy- Lệ Thủy-
  34. Mai Xuân Cảnh sinh 1956 · Tiến Hóa- Tuyên Hóa-
  35. Mai Xuân Sánh sinh 1953 · Vĩnh Thịnh- Vĩnh Lộc-
  36. Ngô Gia Lộc sinh 1954 · Bình Thanh- Kiến Xương-
  37. Nguuyễn Việt Đằng sinh 1954 · Nam Lạc- Nam Đàn-
  38. Nguyễn Bá Ngọc sinh 1956 · Thịnh Thành- Yên Thành-
  39. Nguyễn Cảnh Hào sinh 1955 · Nhân Sơn- Đô Lương-
  40. Nguyễn Danh Phúc sinh 1956 · Trung Thành- Yên Thành-
  41. Nguyễn Đình Hiên sinh 1948 · Thượng Sơn- Đô Lương-
  42. Nguyễn Đình Nhung sinh 1955 · Sơn Phú- Hương Sơn-
  43. Nguyễn Đình Niên sinh 1952 · Trù Sơn- Đô Lương-
  44. Nguyễn Đình Phương sinh 1956 · Xuân Sơn- Đô lương-
  45. Nguyễn Đình Thịnh sinh 1951 · Đông Khê- Đông Sơn-
  46. Nguyễn Duy Lợi sinh 1954 · Đông Hưng- Đông Sơn-
  47. Nguyễn Duy Phúc sinh 1954 · Tân Lộc- Can lộc-
  48. Nguyễn Gia Tăng sinh 1947 · Vũ Nghĩa- Vũ Thư-
  49. Nguyễn Gia Tăng sinh 1947 · Vũ Nghĩa- Vũ Thư-
  50. Nguyễn Gia Tăng sinh 1947 · Vũ Nghĩa- Vũ Thư-
  51. Nguyễn Hồng Lạc sinh 1952 · Thọ Xuyên- Thọ Xuân-
  52. Nguyễn Hữu Tổng sinh 1954 · Duyên Hải- Hưng Hà-
  53. Nguyễn Ngọc Sỹ sinh 1955 · Hương Mỹ- Hương Khê-
  54. Nguyễn Ngọc Vẫy sinh 1954 · Lý Trạch- Bố Trạch-
  55. Nguyễn Như Bảo sinh 1955 · Thịnh Thành- Yên Thành-
  56. Nguyễn Phú Trạch sinh 1954 · Quảng Phú- Quảng Trạch-
  57. Nguyễn Phùng Ky sinh 1955 · Ninh Sơn- Đô Lương-
  58. Nguyễn Quang Vân sinh 1957 · Kỳ Châu- Kỳ Anh-
  59. Nguyễn Quang Vinh sinh 1956 · Sơn Trạch- Bố Trạch-
  60. Nguyễn Quốc Ân sinh 1951 · Thanh Mai- Thanh Oai-