Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.180 người khớp “Minh” trong 91 danh sách · trang 91/140

  1. Nguyễn Minh Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Long- Yên Sơn- Hy sinh: 6/6/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Minh Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Bản- Ý Yên- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Minh Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Xuân Lan- Móng Cái- Hy sinh: 2/3/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Minh Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Bảng- Ý Yên- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Minh Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Bảng- Ý Yên- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Minh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phương- Hải Hậu- Hy sinh: 5/3/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Minh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Cát- Quảng Xương- Hy sinh: 6/6/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Minh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Cát- Quảng Xương- Hy sinh: 6/6/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Minh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phương- Hải Hậu- Hy sinh: 5/3/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Minh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phương- Hải Hậu- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Minh Quãng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vọng Sơn- Thoại Sơn- Hy sinh: 8/9/1965 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Minh Sách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Trường Chinh- Phù Cừ- Hy sinh: 3/9/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Minh Sách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Trường Chinh- Phù Cừ- Hy sinh: 3/9/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Minh Sần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trường Giang- Nông Cống- Hy sinh: 12/2/1974 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Minh Sằn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trường Giang- Nông Cống- Hy sinh: 12/2/1974 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Minh Sắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Ngọc- Bá Thước- Hy sinh: 21/5/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Minh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chương Chính- Phù Cừ- Hy sinh: 1/8/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Minh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Thạnh- Gò Công- Hy sinh: 5/2/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Minh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Lộc- Hải Hậu- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Minh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Lộc- Hải Hậu- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Minh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trương Chính- Phù Cừ- Hy sinh: 1/8/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Minh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Chinh- Phù Cừ- Hy sinh: 1/4/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Minh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Nghi Tân- Nghi Lộc- Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Minh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đình Kết- Lạng Sơn- Hy sinh: 20/12/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Minh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Yên- An Biên- Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Minh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đình Kế- Lạng Giang- Hy sinh: 20/12/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Minh Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Bình Nguyên- Kiến Xương- Hy sinh: 3/5/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Minh Thinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tiến Thắng- Bắc Sơn- Hy sinh: 3/9/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Minh Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 19/8/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Minh Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Chiến Thắng- Bắc Sơn- Hy sinh: 3/9/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu