Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.180 người khớp “Minh” trong 91 danh sách · trang 92/140

  1. Nguyễn Minh Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 31/7/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Minh Thoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Mỹ Lộc- Hải Hậu- Hy sinh: 26/8/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Minh Thơm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đại Từ- Yên Lạc- Hy sinh: 28/3/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Minh Thong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Nam Cao- Kiến Xương- Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Minh Thuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tiến Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Minh Thuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tiến Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Minh Thuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tiến Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Minh Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Gia Tân- Gia Lộc- Hy sinh: 8/8/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Minh Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 28/7/1964 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Minh Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 7/8/1964 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Minh Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cẩm Hà- Hội An- Hy sinh: 18/12/1973 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Minh Trí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · An Trạch- Chín An- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Minh Trí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · An Trạch- Chín An- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Minh Trí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Trạch- Chín Nam- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Minh Trí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · An Trạch- Chín Nam- Hy sinh: 31/3/1967 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Minh Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Cát- Hải Hậu- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Minh Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Cát- Hải Hậu- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Minh Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng Phong- An Hải- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Minh Tuy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 3/9/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Minh Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quang Trung- Kiến Xương- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Minh Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quang Trung- Kiến Xương- Hy sinh: 18/4/1975 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Ngọc Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tiên Dược- Đa Phúc- Hy sinh: 28/9/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Phong Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Hòa- Kế Sách- Hy sinh: 28/1/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Quốc Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Liên- Nga Sơn- Hy sinh: 15/3/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Sáu Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Hòa- Giồng Trôm- Hy sinh: 5/4/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thanh Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1959 · Nghi Phúc- Nghi Lộc- Hy sinh: 15/1/1973 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thành Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quang Bình- Kiến Xương- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Trí Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Trường Sơn- Anh Sơn- Hy sinh: 5/4/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Trọng Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 31 Hồng Bàng- - Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Trọng Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Ngõ 31 Hạ Lý- Hồng Bàng- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu