Nguyễn Minh Khâm

Quê quánNam Xuân- Nam Đàn-
Ngày hy sinh 31/5/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1069858]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Minh Khâm, Năm sinh=, Ngày hy sinh=31/5/1968, Quê quán=Nam Xuân- Nam Đàn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14282 (số thứ tự 1069858).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Minh Khâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Minh Khâm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 31/5/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lưu Quang Nhuệ An Bình- Nam Sách-
  2. Nguyễn Minh Khậm sinh 1942 · Nam Xuân- Nam Đàn-
  3. Nguyễn Văn Phức sinh 1940 · Trung Dũng- Tiên Lữ-
  4. Nguyễn Viết Châu sinh 1948 · Cao Thịnh- Ngọc Lạc-
  5. Phạm Văn Vũ sinh 1942 · Tân Lập- Quảng Oai-