Lê Minh Chuân

Năm sinh1948
Quê quánĐại Cường- Ứng Hòa-
Ngày hy sinh 1/4/1973

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1062075]: Lietsi {Họ tên=Lê Minh Chuân, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=26755, Quê quán=Đại Cường- Ứng Hòa-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6499 (số thứ tự 1062075).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Minh Chuân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Minh Chuân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 1/4/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Thu Đoàn Kết- Tiên Lữ-
  2. Hà Xuân Túng sinh 1947 · Đông Sơn- Thanh Sơn-
  3. Hoàng Đăng Bồi Thái Hậu- Nam Sách-
  4. Kiều Quang Liệt Hà Kỳ- Tứ Kỳ-
  5. Lê Minh Chuân sinh 1948 · Đạt Cường- Ứng Hòa-
  6. Lê Xuân Tập sinh 1951 · Thọ Duyên- Thọ Xuân-
  7. Lê Xuân Tập sinh 1951 · Thọ Duyên- Thọ Xuân-
  8. Lương Văn Kía sinh 1942 · Phương Lính- Bạch Thông-
  9. Lương Xuân Ến sinh 1949 · Lâm Phú- Lang Chánh-
  10. Lý Phiếm Nỷ Quý Thuận- Quảng Hà-
  11. Lý Phiến Hỷ sinh 1950 · Quý Lộc- Quảng Hòa-
  12. Nguyễn Đăng Nghĩa sinh 1950 · Hồng Phong- Yên Dũng-
  13. Nguyễn Đăng Nghĩa Hồng Phong- Yên Dũng-
  14. Nguyễn Đăng Nghĩa Hồng Phong- Yên Dũng-
  15. Nguyễn Đăng Nghĩa sinh 1954 · Hồng Phong- Yên Dũng-
  16. Nguyễn Văn Lành sinh 1954 · Phan Đình Phùng- Mỹ Hào-
  17. Nguyễn Văn Lành sinh 1954 · Phan Đình Phùng- Mỹ Hào-
  18. Nông Văn Thúy sinh 1950 · Cao Thắng- Trùng Khánh-
  19. Nông Văn Thúy sinh 1950 · Cao Thắng- Trùng Khánh-