Hoàng Minh Tiến

Quê quánYên Phá- Ý Yên-
Ngày hy sinh 1/9/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1059195]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Minh Tiến, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26177, Quê quán=Yên Phá- Ý Yên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3619 (số thứ tự 1059195).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Minh Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Minh Tiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

48 người cùng hy sinh ngày 1/9/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Huy Hoàng sinh 1937 · Vũ Vinh- Vũ Thư-
  2. Doãn Đình Chiểu Giao Sơn- Giao Thủy-
  3. Dương Bình Minh Nghi Hải- Nghi Lộc-
  4. Dương Văn Tình Thắng Lợi- Phổ Yên-
  5. Hoàng Văn Thà Đài Con- Trùng Khánh-
  6. Hoàng Văn Thảo sinh 1942 · Đài Con- Trùng Khánh-
  7. Lê Văn Quảng sinh 1949 · Hồng Quảng- Hoằng Hóa-
  8. Lê Xuân Hiểu sinh 1941 · Bình Minh- Tĩnh Gia-
  9. Lũy Anh Cứu sinh 1950 · Yên Than- Tiên Yên-
  10. Ngô Đức An Yên Minh- Ý Yên-
  11. Ngô Đức An Yên Minh- Ý Yên-
  12. Nguyễn Bá Giảng sinh 1942 · Xuân Lâm- Thuận Thành-
  13. Nguyễn Bá Giảng Xuân Lâm- Thuận Thành-
  14. Nguyễn Bá Giảng Xuân Lâm- Thuận Thành-
  15. Nguyễn Bá Giảng Xuân Lâm- Thuận Thành-
  16. Nguyễn Bá Nhật Hải Long- Hải Hậu-
  17. Nguyễn Bá Nhật Hải Long- Hải Hậu-
  18. Nguyễn Đình Sáng sinh 1950 · Phương Châu- Chương Mỹ-
  19. Nguyễn Đình Sáng Phương Châu- Chương Mỹ-
  20. Nguyễn Đức Nhật Nghĩa Lạc- Nghĩa Hưng-
  21. Nguyễn Đức Nhật Nghĩa Lạc- Nghĩa Hưng-
  22. Nguyễn Hữu Khải sinh 1950 · Vũ Thành- Kinh Môn-
  23. Nguyễn Hữu Khải Vũ Thành- Kinh Môn-
  24. Nguyễn Hữu Thúy sinh 1939 · Tân Hòa- Quốc Oai-
  25. Nguyễn Hữu Thúy sinh 1939 · Tân Hòa- Quốc Oai-
  26. Nguyễn Minh Sơn Hải Lộc- Hải Hậu-
  27. Nguyễn Minh Sơn Hải Lộc- Hải Hậu-
  28. Nguyễn Ngọc Mão sinh 1953 · Quỳnh Trang- Quỳnh Phụ-
  29. Nguyễn Trung Thành sinh 1950 · Đông Yên- Quốc Oai-
  30. Nguyễn Trung Thành sinh 1950 · Đông Uyên- Quốc Yên-
  31. Nguyễn Văn Bảng sinh 1946 · Tân Minh- Đa Phúc-
  32. Nguyễn Văn Biên sinh 1947 · Tiền Phong- Hiệp Hòa-
  33. Nguyễn Văn Biên Tiên Phong- Hiệp Hòa-
  34. Nguyễn Văn Biên Tiên Phong- Hiệp Hòa-
  35. Nguyễn Văn Biên Tiên Phong- Hiệp Hòa-
  36. Nguyễn Xuân Hồng Nghi Hưng- Nghi Lộc-
  37. Nguyễn Xuân Hồng sinh 1948 · Tế Lợi- Nông Cống-
  38. Ninh Quang Trang sinh 1948 · Thượng Vũ- Kim Thành-
  39. Ninh Quang Trang Thường Vũ- Kim Thành-
  40. Phạm Bá Hương sinh 1944 · Cẩm Thành- Cẩm Thủy-
  41. Phạm Bá Nhật sinh 1947 · Hải Long- Hải Hậu-
  42. Phạm Khắc Tuyên Giao Sơn- Xuân Thủy-
  43. Phạm Văn Duyên sinh 1935 · Đồng Lạc- Nam Sách-
  44. Phạm Xuân Chiến sinh 1947 · Yên Minh- Ý Yên-
  45. Phùng Văn Minh sinh 1951 · Hùng Xá- Thanh Thủy-
  46. Phùng Xuân Biên Tây Sơn- Quảng Oai-
  47. Tạ Tiến Chí sinh 1941 · Hoa Sơn- Ứng Hòa-
  48. Tạ Tuấn Trí Hoa Sơn- Hưng Hòa-