Hoàng Minh Khoái

Năm sinh1948
Quê quánTrực Hùng- Trực Ninh-
Ngày hy sinh 29/3/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1059159]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Minh Khoái, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=29/3/1969, Quê quán=Trực Hùng- Trực Ninh-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3583 (số thứ tự 1059159).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Minh Khoái” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Minh Khoái” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

41 người cùng hy sinh ngày 29/3/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Đức Văn Khánh Thành- Yên Khánh-
  2. Hà Thành Miền sinh 1943 · Tân Sơn- Thanh Sơn-
  3. Hoàng Minh Khoái Trực Hùng- Trực Ninh-
  4. Hoàng Minh Khoái sinh 1948 · Trực Hùng- Trực Ninh-
  5. Lê Quang Khải Phù Đổng- Gia Lâm-
  6. Lê Văn Ánh sinh 1951 · Tân Phú- Lang Chánh-
  7. Lê Văn Mười Lương Quới- Giồng Trôm-
  8. Lý Văn Thẳng sinh 1948 · - Bằng Thanh-
  9. Ngô Đức Chính sinh 1946 · Xuân Cẩm- Hiệp Hòa-
  10. Ngô Đức Chính sinh 1946 · Xuân Cẩn- Hiệp Hòa-
  11. Nguyễn Châu Phế An Bình- Châu Thành-
  12. Nguyễn Chung Tại sinh 1944 · Dương Nỗi- Hoài Đức-
  13. Nguyễn Đức Vui Hưng Đạo- Hiệp Hòa-
  14. Nguyễn Đức Vui Hưng Đại- Hiệp Hòa-
  15. Nguyễn Hữu Nghị Đông Hội- Đông Anh-
  16. Nguyễn Hữu Nghị Đông Hội- Đông Anh-
  17. Nguyễn Hữu Nghị Đông Hội- Đông Anh-
  18. Nguyễn Huy Trông Hoằng Trạch- Hoằng Hóa-
  19. Nguyễn Huy Trông Hoằng Trạch- Hoằng Hóa-
  20. Nguyễn Ngọc Kha sinh 1944 · Hải Hùng- Hải Hậu-
  21. Nguyễn Ngọc Kha Hải Hùng- Hải Hậu-
  22. Nguyễn Quang Mịch sinh 1949 · Hải Cát- Hải Hậu-
  23. Nguyễn Quang Mịch Hải Cát- Hải Hậu-
  24. Nguyễn Văn Duyên Tiên Phong- Hiệp Hòa-
  25. Nguyễn Văn Duyên Tiên Phong- Hiệp Hòa-
  26. Nguyễn Văn Háo sinh 1950 · Tán Thuật- Kiến Xương-
  27. Nguyễn Văn Thanh Lùm Sơn- Kim Bảng-
  28. Nguyễn Văn Thanh Lùn Sơn- Kim Bảng-
  29. Nguyễn Văn Thanh Lùn Sơn- Kim Bảng-
  30. Nguyễn Văn Thanh sinh 1938 · Liên Sơn- Kim Bản-
  31. Nguyễn Văn Vang Nam Trấn- Nam Trực-
  32. Nguyễn Văn Vang Nam Chấn- Nam Trực-
  33. Nguyễn Văn Vang Nam Chấn- Nam Trực-
  34. Phạm Đình Minh Nghĩa Đức- Nghĩa Đàn-
  35. Phạm Đình Minh Nghĩa Đức- Nghĩa Đàn-
  36. Phạm Văn Huệ sinh 1940 · Đồng Quang- Gia Lộc-
  37. Phạm Văn Nhí Tứ Vinh- Cẩm Giàng-
  38. Phạm Văn Nhị Tứ Ninh- Cẩm Giàng-
  39. Phạm Văn Như Tứ Minh- Cẩm Giàng-
  40. Phạm Xuân Hạ Khánh Chung- Yên Khánh-
  41. Phạm Xuân Hạ Khánh Chung- Yên Khánh-