Hà Minh Thư

Năm sinh1956
Quê quánSơn Dương- Hoành Bồ-
Ngày hy sinh 4/1/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1058334]: Lietsi {Họ tên=Hà Minh Thư, Năm sinh=1956, Ngày hy sinh=27398, Quê quán=Sơn Dương- Hoành Bồ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2758 (số thứ tự 1058334).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Minh Thư” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Minh Thư” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 4/1/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Giồng sinh 1948 · Luồng Vây- Vị Xuyên-
  2. Đoàn Văn Sới sinh 1952 · Tiến An- Yên Hưng-
  3. Hà Trọng Tài sinh 1954 · Cán Khê- Như Xuân-
  4. Hà Văn Hạnh sinh 1948 · Văn Miếu- Thanh Sơn-
  5. Hoàng Ánh Quân Cao Thắng- Hòn Gai-
  6. Lục Văn Lạch Đèo Gia- Lục Ngạn-
  7. Lục Văn Lạch Đèo Gia- Lục Ngạn-
  8. Lục Văn Lạch sinh 1940 · Đèo Gia- Lục Ngạn-
  9. Lục Văn Lạch Đeo Gia- Lục Ngạn-
  10. Nguyễn Đình Bình sinh 1956 · Chuyên Mỹ- Phú Xuyên-
  11. Nguyễn Đình Bình sinh 1956 · Chuyên Mỵ- Phú Xuyên-
  12. Nguyễn Đình Bình Chuyên Mỹ- Phú Xuyên-
  13. Nguyễn Phúc Nho sinh 1952 · Liên Hòa- Yên Hưng-
  14. Nguyễn Quang Vinh sinh 1950 · Hoàng Diệu- Chương Mỹ-
  15. Nguyễn Quang Vịnh sinh 1950 · Hoàng Dượu- Trương Mỹ-
  16. Nguyễn Văn Độ sinh 1953 · Tiến Dũng- Yên Dũng-
  17. Nguyễn Văn Độ sinh 1953 · Tiến Dũng- Yên Dũng-
  18. Nguyễn Văn Trợ sinh 1956 · Sơn Thịnh- Hương Sơn-
  19. Phạm Văn Bình sinh 1955 · Thanh Thủy- Thanh Chương-