Hoàng Minh Đức

Quê quánTiên Tiến- Thanh Hà-
Ngày hy sinh 17/5/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1059146]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Minh Đức, Năm sinh=, Ngày hy sinh=17/5/1968, Quê quán=Tiên Tiến- Thanh Hà-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3570 (số thứ tự 1059146).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Minh Đức” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Minh Đức” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 17/5/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Phúc Châu Phong - Liên Hà- Đông Anh-
  2. Dương Văn Ngọc sinh 1930 · Thanh Lâm- Thanh Liêm-
  3. Hoàng Minh Đức sinh 1939 · Tân Tiến- Thanh Hà-
  4. Hoàng Xuân Thủy sinh 1946 · Đông Hóa- Kim Bảng-
  5. Hoàng Xuân Thủy Đồng Hòa- Kim Bảng-
  6. Nguyễn Ngọc Trung sinh 1948 · Mỹ Thọ- Bình Lục-
  7. Nguyễn Văn Cậy sinh 1949 · Yên Lạc- Ý Yên-
  8. Nguyễn Văn Liễu sinh 1935 · An Bình- Bình Khê-
  9. Nguyễn Văn Liễu sinh 1935 · An Bình- Bình Khê-
  10. Nguyễn Văn Mộc Hoàng Tây- Kim Bảng-
  11. Nguyễn Văn Mộc Hoàng Tây- Kim Bảng-