Đồng Văn Minh

Năm sinh1949
Quê quánLiên Hòa- Kim Thành-
Ngày hy sinh 22/11/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1057809]: Lietsi {Họ tên=Đồng Văn Minh, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=22/11/1968, Quê quán=Liên Hòa- Kim Thành-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2233 (số thứ tự 1057809).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đồng Văn Minh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đồng Văn Minh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 22/11/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Nhân sinh 1948 · Mạo Khê- Đông Triều-
  2. Đinh Thành Tân sinh 1941 · Gia Hòa- Gia Viễn-
  3. Lê Hữu Nhiều sinh 1946 · Tân An- Duyên Hải-
  4. Lê Văn Viễn sinh 1949 · Minh Hải- Tĩnh Gia-
  5. Lương Văn Giảng sinh 1949 · Hoài Lạc- Hữu Lũng-
  6. Lương Văn Giảng sinh 1949 · Hòa Lạc- Hữu Lũng-
  7. Mạc Quang Thi sinh 1943 · Quất Động- Móng Cái-
  8. Mai Đình Ngỡ sinh 1949 · Hải Thượng- Tĩnh Gia-
  9. Nguyễn Văn Được sinh 1947 · Tân Hương- Phổ Yên-
  10. Nguyễn Xuân Thược sinh 1940 · Minh Lộc- Hậu Lộc-
  11. Phạm Hữu An sinh 1937 · Đại Mạch- Đông Anh-
  12. Phạm Huy Cấn sinh 1942 · Đoan Hạ- Thanh Thủy-
  13. Phạm Văn Lương sinh 1947 · Thụy Sơn- Ngọc Lạc-