Đỗ Minh Họa

Năm sinh1944
Quê quánNghĩa Trang- Lạng Giang-
Ngày hy sinh 17/4/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1056944]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Minh Họa, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=17/4/1972, Quê quán=Nghĩa Trang- Lạng Giang-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1368 (số thứ tự 1056944).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Minh Họa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Minh Họa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 17/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Dụng sinh 1942 · Hồng Kỳ- Đa Phúc-
  2. Đỗ Văn Phát sinh 1951 · Xuân Minh- Xuân Thủy-
  3. Lê Hồng Tam sinh 1950 · Lương Sơn- Thường Xuân-
  4. Lê Hồng Tam sinh 1950 · Lương Sơn- Thường Xuân-
  5. Lê Hồng Tam sinh 1950 · Lương Sơn- Thường Xuân-
  6. Lê Văn Lỉnh Thanh Mỹ- Ba Vì-
  7. Lưu Văn Hoàn sinh 1952 · Hải Giang- Hải Hậu-
  8. Ngô Quốc Thắm sinh 1951 · Quá Sơn- Bình Lục-
  9. Ngô Quốc Thắm Quế Sơn- Bình Lục-
  10. Nguyễn Hữu Thân Thanh Xuân- Thanh Chương-
  11. Nguyễn Trọng Châu sinh 1952 · Văn Diễn- Nam Đàn-
  12. Nguyễn Văn Ngừng Nam Giang- Nam Đàn-
  13. Nguyễn Văn Sinh Gia Lương- Gia Lộc-
  14. Nguyễn Văn Thức sinh 1951 · Hoàn Long- Yên Mỹ-
  15. Nguyễn Văn Thức Hoàn Long- Yên Mỹ-
  16. Nguyễn Xuân Thái Nghĩa Hương- Quốc Oai-
  17. Nguyễn Xuân Thái sinh 1949 · Nghĩa Hưng- Quốc Oai-
  18. Tăng Văn Doan Thạch Khôi- Gia Lộc-