Đinh Minh Hữu

Năm sinh1951
Quê quánHồng Quang- Ứng Hòa-
Ngày hy sinh 6/8/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1056382]: Lietsi {Họ tên=Đinh Minh Hữu, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26151, Quê quán=Hồng Quang- Ứng Hòa-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 806 (số thứ tự 1056382).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Minh Hữu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Minh Hữu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

37 người cùng hy sinh ngày 6/8/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Minh Lữu Hồng Quang- Ứng Hòa-
  2. Đỗ Văn Được sinh 1941 · Xuân Đỉnh- Từ Liêm-
  3. Đỗ Xuân Oanh (Oánh) sinh 1950 · Hải Lộc- Hải Hậu-
  4. Đoàn Văn Cửu sinh 1952 · Thanh Liên- Thanh Chương-
  5. Đoàn Văn Trang Phú Giang- Bình Đại-
  6. Đoàn Văn Trọng sinh 1942 · Phú Giang- Bình Đại-
  7. Hán Xuân Ứng Văn Lương- Tam Nông-
  8. Hồ Sỹ Triêm sinh 1951 · Vũ Thuận- Vũ Thư-
  9. Lê Văn Huấn sinh 1948 · Xuân Hải- Nghi Xuân-
  10. Lê Văn Quý Cao Ngọc- Ngọc Lặc-
  11. Lê Văn Quý Cao Ngọc- Ngọc Lạc-
  12. Lê Xuân Đài sinh 1952 · Liên Hải- Nam Ninh-
  13. Lê Xuân Đài Liên Hải- Nam Ninh-
  14. Lê Xuân Đài Liên Hải- Nam Ninh-
  15. Lê Xuân Diệu Bình Thuận- Đại Từ-
  16. Lê Xuân Diệu Bình Thuận- Đại Từ-
  17. Ngô Văn Thảo sinh 1952 · Trường Giang- Nông Cống-
  18. Ngô Văn Thụy sinh 1950 · Bàng Na- Đồ Sơn-
  19. Nguyễn Bá Xứng sinh 1949 · Cẩm Yên- Cẩm Xuyên-
  20. Nguyễn Duy Thăng Ngũ Đoan- Kiến Thụy-
  21. Nguyễn Duy Thảng sinh 1950 · Ngũ Đoan- Kiến Thụy-
  22. Nguyễn Hải Ưng sinh 1942 · Thiệu Khánh- Thiệu Hóa-
  23. Nguyễn Phương Châm sinh 1950 · Bình Định- Kiến Xương-
  24. Nguyễn Văn Chiến Lạc Hồng- Vũ Lâm-
  25. Nguyễn Văn Long sinh 1944 · - Chè He-
  26. Nguyễn Văn Mão Thọ Lâm- Thanh Chương-
  27. Nguyễn Văn Mão sinh 1952 · Thọ Lâm- Thanh Chương-
  28. Nguyễn Văn Quýnh Thanh Hải- Thanh Hà-
  29. Nguyễn Văn Quýnh Thanh Hải- Thanh Hà-
  30. Nguyễn Văn Quýnh Thanh Hải- Thanh Hà-
  31. Nguyễn Văn Thụy - Đồ Sơn-
  32. Nguyễn Xuân Tám Đoàn Tùng- Thanh Miện-
  33. Phạm Hồng Phiên Phú Lộc- Nho Quan-
  34. Phạm Hồng Phiên Phú Lộc- Nho Quan-
  35. Phạm Hồng Phiêu sinh 1950 · Phú Lộc- Nho Quan-
  36. Phạm Quyết Chiến sinh 1952 · Vũ Hợp- Vũ Thư-
  37. Tạ Văn Huấn Đồng Thanh- Kim Động-